|
 |
Tổng Hội Hải Quân và Hàng Hải Việt Nam
|
|
|
|
|
Tiếng
nói Hải Quân và Hàng Hải Việt Nam |
|
|
Danh-Bạ Sĩ-Quan Hải-Quân
Việt-Nam Cộng-Hoà
-
Xin mời các cựu SQ/HQVNCH xem
danh-bạ
dể sửa chữa
danh-tính của mình và bạn mình. Đặc-biệt xin diền khuyết
danh-tính các Sĩ-quan Y Dược, Hành-Chánh Tài-Chánh,
Quản-Trị, các Sĩ-quan HD Đà-lạt, TB Thủ-Đức, và các
quân-trường đặc-biệt khác nữa.
-
Tổng hội HQHH/VNCH
đang sửa đổi cho hoàn chỉnh Danh Bạ SQHQ/VNCH do cố HQ-Tr/Tá
Nguyễn Tấn Đơn (K-11) sưu tập.
-
Xin mời Đại Diện các Cựu
SQ/HQVNCH gửi
Email về Webmaster
Tổng Hội
để điều chỉnh( Xin viết Tên
Họ và dấu thật rõ ràng) và
Phải có ít nhất
3 người trong khóa xác
nhận sự tu chính .
-
Danh-bạ do Cố HQ Trung-Tá Nguyễn-Tấn-Đơn
sưu tập, Ông viết
: Nay
nhận thấy nên thiết-lập danh-sách của các Sinh-Viên đã từng
theo học các khóa Sĩ-Quan Hải-Quân; kể từ lúc thành-lập
Hải-Quân Việt-Nam Cộng-Hoà cho đến ngày 30 tháng 04 năm
1975. Những khóa được đào-tạo tại TTHL/QH/NT cũng như xuất
thân từ các Quân-Trường khác ( như Sĩ-Quan Đặc-Biệt, Sĩ-Quan
Đoàn-Viên, OCS, IOCS v.v...) mà không thấy tên, thì xin
cung-cấp danh-sách để chúng tôi cập-nhật-hoá " Danh-Bạ " vì
tất cả đều cùng màu áo trong một " Gia-Tộc ". Danh-sách
không phân-biệt người còn sống hay đã vĩnh-viễn ra đi. Cần
sự chính-xác để lưu lại cho thế-hệ sau. Những vị có tên
trong danh-sách khoá này, đồng thời cũng có tên trong khoá
khác thì sẽ được ghi thêm lý do để tránh sự trùng lập.
Bản quyền tập tài-liệu này là của chung, khóa nào cũng là trong " Gia-Phả " của gia-tộc SQHQ.
Thành-thực cảm ơn quý vị.
HQ/Trung Tá Nguyễn Tấn Ðơn.
Danh-Sách Khoá 1 :
|
1)
Đoàn-Ngọc-Bích |
2)
Chung-Tấn-Cang |
|
3)
Trần-Văn-Chơn |
4)
Nguyễn-Văn-Lịch |
|
5) Lê-Quang-Mỹ
|
6)
Trần-Văn-Phấn |
|
7)
Hồ-Tấn-Quyền |
8)
Lâm-Nguơn-Tánh |
|
9)
Lương-Thanh-Tùng |
|
Danh-Sách Khoá 2 :
|
1)
Khương-Hữu-Bá |
2)
Đặng-Cần-Chánh |
|
3) Võ-Văn-Chơn
|
4) Đỗ-Quý-Hợp |
|
5)
Đinh-Mạnh-Hùng |
6)
Nguyễn-Văn-Kinh |
|
7)
Ngô-Khắc-Luân |
8)
Trương-Ngọc-Lực |
|
9)
Nghiêm-Văn-Phú |
10)
Phùng-Nhật-Tân |
|
11)
Nguyễn-Văn-Thu |
12)
Nguyễn-Hữu-Tiễn |
|
13)
Nguyễn-Văn-Trụ |
|
Danh-Sách Khoá 3 :
|
1)
Hoàng-Ngọc-Bảo |
2)
Nguyễn-Thanh-Châu |
|
3)
Nguyễn-Hữu-Chí |
4)
Phan-Văn-Cổn |
|
5) Lộ-Văn-Dần
|
6)
Trần-Phước-Dũ |
|
7) Vũ-Đình-Đào |
8)
Phạm-Văn-Đồng |
|
9)
Huỳnh-Kim-Gia |
10) Vũ-Hiển |
|
11)
Nguyễn-Hiền-Năng |
12)
Nguyễn-Văn-Nhân |
|
13)
Bùi-Kim-Nguyệt |
14)
Nguyễn-Thiện-Nhựt |
|
15)
Nguyễn-Văn-Nhung |
16)
Trần-Bình-Sang |
|
17)
Nguyễn-Văn-Thông |
18)
Nguyễn-Văn-Thu |
|
19)
Diệp-Quang-Thủy |
20)
Nhan-Chấn-Toàn |
|
21)
Lê-Thanh-Truyền |
22)
Vũ-Anh-Tuấn |
|
23)
Nguyễn-Ngọc-Xuân |
|
Danh-Sách Khoá 4 :
|
1) Nguyễn-An |
2)
Nguyễn-Văn-Ánh |
|
3) Đỗ-Ngọc-Anh |
4)
Đặng-Trần-Dzu |
|
5)
Trần-Phụng-Đình |
6)
Nguyễn-Văn-Hoa |
|
7)
Phạm-Mạnh-Khuê |
8)
Phạm-Gia-Luật |
|
9)
Tăng-Bá-Long |
10)
Võ-Văn-Mười |
|
11) Lê-Kim-Sa
|
12)
Nguyễn-Xuân-Sơn |
|
13)
Hồ-Văn-Kỳ-Thoại |
14)
Nguyễn-Bá-Trang |
|
15)
Bùi-Cửu-Viên |
|
Danh-Sách Khoá 5 :
|
1)
Đinh-Công-Chân |
2)
Lê-Triệu-Đẩu |
|
3) Vũ-Trọng-Đệ |
4)
Nguyễn-Trọng-Hiệp |
|
5)
Đặng-Trung-Hiếu |
6)
Nguyễn-Công-Hội |
|
7)
Nguyễn-Văn-Hớn |
8)
Trần-Văn-Lâm |
|
9)
Phan-Phi-Long |
10)
Nguyễn-Văn-May |
|
11)
Hoàng-Cơ-Minh |
12)
Hà-Văn-Ngạc |
|
13)
Nguyễn-Thanh-Nhàn |
14) Nguyễn-Phổ |
|
15)
Lưu-Đình-Phú |
16)
Trần-Bình-Phú |
|
17)
Phan-Phi-Phụng |
18)
Dương-Văn-Quý |
|
19)
Vũ-Ngọc-Riễm |
20) Nguyễn-Tam |
|
21)
Nguyễn-Viết-Tân |
22)
Trịnh-Kim-Thanh |
|
23)
Nguyễn-Hữu-Tố |
|
Danh-Sách Khoá 6 :
|
1)
Nguyễn-Văn-Ân |
2)
Trần-Văn-Chỉ |
|
3) Phạm-Cừ ( K
3 Brest ) |
4)
Nguyễn-Trọng-Dư |
|
5)
Nguyễn-Văn-Học |
6)
Nguyễn-Trần-Hùng |
|
7)
Nguyễn-Đình-Hùng |
8)
Đặng-Ngọc-Lân |
|
9)
Nguyễn-Đăng-Năng |
10) Hoàng-Nam |
|
11) Vũ-Nhân (
K 3 Brest ) |
12)
Hoàng-Văn-Nhân |
|
13)
Bùi-Huy-Phong |
14)
Lê-Thuần-Phong |
|
15)
Nguyễn-Văn-Tần |
16)
Nguyễn-Quang-Tộ |
|
17)
Bùi-Đức-Trọng |
18)
Phan-Tự-Trọng |
|
19)
Phạm-Mạnh-Tuân |
20)
Nguyễn-Trí-Tuệ |
|
21)
Nguyễn-Văn-Tường |
|
Danh-Sách Khoá 1 Brest :
|
1) Nguyễn-Văn-Duyên |
2) Nguyễn-Gia-Định |
|
3) Nguyễn-Tân |
4) Đặng-Cao-Thăng |
|
5) Vương-Hữu-Thiều |
6) Nguyễn-Đức-Vân |
|
7) Nguyễn-Vân |
|
Danh-Sách Khoá 2 Brest :
|
1) Vũ-Xuân-An |
2) Ủ-Văn-Đức |
|
3) Dư-Trí-Hùng |
4) Bùi-Văn-Lễ |
|
5) Nguyễn-Kim-Lượng |
6) Hồ-Ngọc-Ngà |
|
7) Phương-Xuân-Nhàn |
8) Trịnh-Xuân-Phong |
|
9) Nguyễn-Ngọc-Quỳnh |
10) Bùi-Tiến-Rũng |
|
11) Nguyễn-Tân ( K1 Brest ) |
12) Đinh-Gia-Tường |
Danh-Sách Khoá 3 Brest :
|
1) Phạm-Cừ |
2) Nguyễn-Quang-Dật |
|
3) Đặng-Đình-Hiệp |
4) Nguyễn-Văn-Khánh |
|
5) Đỗ-Kiểm |
6) Vũ-Nhân |
|
7) Nguyễn-Ngọc-Oánh |
8) Lê-Phụng |
|
9) Phạm-Văn-Sanh |
10) Bùi-Hữu-Thư |
|
11) Vũ-Tư-Trực |
12) Trịnh-Quang-Xuân |
Danh-Sách Khoá 4 Brest :
|
1) Lê-Triệu-Đẩu |
2) Nguyễn-Địch-Hùng |
|
3) Nguyễn-Tiến-Ích |
4) Nguyễn-Kim-Lượng ( K2 Brest ) |
|
5) Võ-Duy-Ninh |
6) Trần-Văn-Sơn |
Danh-Sách Khóa 7 :
( Đệ NhấtThiên Xứng)
|
1) Quản An |
2)
Nguyễn-Hồng-Báu |
|
3)
Trần-Công-Bình |
4)
Nguyễn-Văn-Chuyên |
|
5)
Nguyễn-Minh-Công |
6)
Hồ-Duy-Duyên |
|
7)
Bùi-Xuân-Đàm |
8) Lê-Tấn-Đạt |
|
9)
Huỳnh-Kim-Gia |
10)
Trương-Văn-Giỏi |
|
11) Tô-Văn-Hai |
12)
Trịnh-Hòa-Hiệp |
|
13)
Nguyễn-Văn-Hoa |
14)
Trịnh-Văn-Hoàng |
|
15)
Nguyễn-Đức-Huy |
16)
Đỗ-Quang-Khanh |
|
17)
Nguyễn-Trọng-Liêm |
18)
Trần-Vạng-Lợi |
|
19) Nguyễn-Lũy |
20) Ngô-Quí-Mô |
|
21) Hoàng-Nam
|
22)
Nguyễn-Hữu-Ngọc |
|
23)
Võ-Nghiệp-Phối |
24)
Nguyễn-Văn-Quang |
|
25)
Thái-Xuân-Quới |
26)
Nguyễn-Văn-Quỳnh |
|
27)
Phạm-Ngọc-Quỳnh |
28)
Nguyễn-Ngọc-Rắc |
|
29)
Đoàn-Danh-Tài |
30)
Nguyễn-Nam-Thanh |
|
31)
Nguyễn-Văn-Thiện |
32)
Huỳnh-Duy-Thiệp |
|
33)
Nguyễn-Năng-Thông |
34)
Lê-Thành-Thọ |
|
35)
Đoàn-Văn-Tiếng |
36)
Phạm-Văn-Tiêu |
|
37)
Nguyễn-Văn-Tòng |
38)
Trần-Văn-Tư |
|
39)
Lê-Công-Trí |
40)
Trần-Văn-Triết |
|
41)
Nguyễn-Kim-Triệu |
42)
Nguyễn-Văn-Tuyên |
|
43)
Phạm-Ngọc-Uẩn |
44)
Lê-Thành-Uyển |
|
45)
Hà-Đắc-Vinh |
46)
Phan-Tấn-Xuân |
Danh-Sách Khoá 8 :
( Đệ Nhất Hổ Cáp)
|
1) Bùi-Đức-Ân |
2)
Phạm-Duy-Cần |
|
3)
Trần-Nhật-Chinh |
4) Lưu-Chuyên |
|
5) Bửu-Diên |
6)
Nguyễn-Văn-Dinh |
|
7) Lê-Hữu-Dỏng |
8)
Lê-Nghiêm-Dũng |
|
9)
Bùi-Xuân-Đàm |
10)
Đinh-Vĩnh-Giang |
|
11)
Nguyễn-Ngọc-Hà |
12)
Trần-Văn-Hãn |
|
13)
Lê-Công-Hảo |
14)
Trần-Đình-Hoà |
|
15) Võ-Văn-Huệ |
16)
Trịnh-Tiến-Hùng |
|
17)
Tôn-Thất-Hiệu |
18)
Trần-Kim-Khôi |
|
19)
Nguyễn-Ngọc-Khôi |
20)
Tôn-thất-Kỳ |
|
21)
Nguyễn-Thái-Lai |
22)
Mai-Mộng-Liễn |
|
23)
Phạm-Ứng-Luật |
24)
Võ-Trọng-Lưu |
|
25)
Hồ-Quang-Minh |
26)
Lê-Huy-Ngân |
|
27)
Nguyễn-Văn-Nhựt |
28)
Nguyễn-Văn-Niệm |
|
29)
Nguyễn-Văn-Pháp |
30) Liên-Phong |
|
31)
Nguyễn-Văn-Phước |
32)
Đoàn-Văn-Quảng |
|
33)
Lê-Hữu-Quýnh |
34)
Tôn-Thất-Sanh |
|
35)
Nguyễn-Thế-Sinh |
36)
Nguyễn-Công-Tâm |
|
37)
Trương-Thanh-Tân |
38)
Hoàng-Thế-Thái |
|
39)
Tạ-Quang-Thành |
40) Lý-Thăng |
|
41) Phạm-Thọ |
42)
Nguyễn-Văn-Thọ |
|
43)
Nguyễn-Minh-Thơ |
44) Lê-Thương |
|
45)
Nguyễn-Viết-Tiến |
46)
Trần-Đình-Trụ |
|
47)
Nguyễn-Duy-Trại |
48)
Mai-Trọng-Truật |
|
49)
Nguyễn-Thành-Út |
50)
Nguyễn-Tường-Yên |
Danh-Sách Khoá 9 :
( Đệ Nhất Nhân Mã)
|
1)
Đặng-Mạnh-Am |
2)
Trần-Thúy-Bách |
|
2) Hồ-Ngọc-Báu |
4) Trần-Đức-Cử |
|
5)
Trần-Văn-Đáo |
6) Hồ-Đấu |
|
7)
Nguyễn-Đình-Điều |
8)
Tôn-Thất-Đôn |
|
9) Võ-Tấn-Đời |
10)
Nguyễn-Hữu-Đức |
|
11)
Nguyễn-Phước-Đức |
12)
Phạm-Ngọc-Gia |
|
13)
Ong-Kim-Hên |
14)
Lê-Tấn-Hiển |
|
15)
Mai-Văn-Hoa |
16)
Lê-Văn-Huấn |
|
17)
Nguyễn-Quang-Hùng |
18)
Nguyễn-Đình-Hùng |
|
19)
Phan-Tấn-Hưng |
20) Trần-Hương |
|
21)
Bùi-Trọng-Kim |
22)
Hà-Ngọc-Lương |
|
23)
Nguyễn-Văn-Lương |
24)
Nguyễn-Văn-Nhượng |
|
25)
Hà-Thúc-Phát |
26)
Trần-Bá-Phước |
|
27) Lê-Văn-Quế |
28)
Nguyễn-Công-Tâm |
|
29)
Trần-Văn-Tâm |
30) Lê-Văn-Thì |
|
31)
Nguyễn-Ngọc-Tính |
32)
Nguyễn-Thành-Tính |
|
33)
Lê-Xuân-Thu |
34)
Trần-Quốc-Tuấn |
|
35) Phan-Tử-Ty |
36)
Tăng-Hồng-Vân |
|
37)
Dương-Hồng-Võ |
38)
Nguyễn-Hữu-Xuân |
Danh-Sách Khoá 10 : (Đệ Nhất
Nam Dương)
|
1) Hồ-Tấn-Anh |
2)
Vương-Đắc-Ân |
|
3) Lê-Văn-Bình |
4)
Nguyễn-Đức-Bổng |
|
5)
Huỳnh-Hữu-Cầu |
6)
Nguyễn-Thành-Công |
|
7)
Vũ-Quốc-Công |
8)
Bùi-Tân-Cương |
|
9) Võ-Hữu-Danh |
10)
Hà-Hiếu-Diệp |
|
11)
Lưu-Trọng-Đa |
12)
Trần-Thanh-Điền |
|
13)
Nguyễn-Phước-Đức ( K 9 ) |
14) Hoàng-Hà |
|
15) Nguyễn-Hải |
16)
Nguyễn-Văn-Hào |
|
17)
Ngô-Thế-Hiển |
18)
Trần-Tiến-Hùng |
|
19)
Trần-Nam-Hưng |
20)
Trần-Thiện-Hữu |
|
21)
Nguyễn-Tuấn-Khanh |
22)
Đỗ-Thế-Khải |
|
23)
Nguyễn-ngọc-Khải |
24)
Bùi-Hùng-Khoát |
|
25)
Trần-Đình-Kỳ |
26)
Lê-Như-Linh |
|
27)
Phạm-Thành-Long |
28)
Nguyễn-Tri-Mai |
|
29)
Lê-Văn-Ngọc |
30)
Nguyễn-Ngọc |
|
31)
Nguyễn-Đại-Nhơn |
32)
Phạm-Thành-Nhơn |
|
33)
Nguyễn-Hữu-Phú |
34)
Trần-Bá-Phước |
|
35)
Ngô-Tấn-Quanh |
36)
Trần-Công-Quốc |
|
37)
Lê-Văn-Rạng |
38)
Phạm-Đình-San |
|
39)
Hoàng-Minh-Tâm ( Cấn-Văn-Tâm ) |
40)
Trần-Ngọc-Thạch |
|
41)
Nguyễn-Văn-Thái |
42)
Đinh-Tuấn-Thành |
|
43)
Huỳnh-Ngọc-Thành |
44)
Dương-Bá-Thế |
|
45)
Phạm-Đỗ-Thịnh |
46)
Lưu-Phú-Thọ |
|
47)
Lê-Bá-Thông |
48)
Nguyễn-Ngọc-Thông |
|
49)
Trần-Mích-Thùy |
50) Lê-Văn-Thự |
|
51)
Nguyễn-Mạnh-Trí |
52)
Nguyễn-Quốc-Trị |
|
53) Châu-Văn |
54) Đinh-Tế-Vũ |
|
55)
Phan-Ngọc-Xuân |
|
Danh-Sách Khóa 11 : (Đệ Nhất
Bão Binh)
|
1) Nguyễn-A |
2)
Phạm-Duy-Anh |
|
2)
Nguyễn-Văn-Anh |
4)
Nguyễn-Phú-Bá |
|
5)
Trần-Hữu-Bân |
6)
Trần-Ngọc-Bảo |
|
7) Hồ-Ngọc-Báu |
8)
Hoàng-Đình-Báu |
|
9) Võ-Văn-Bảy |
10)
Nguyễn-Hoài-Bích |
|
11)
Trần-Ngọc-Bích |
12)
Trần-Đình-Bình |
|
13)
Trần-Đỗ-Cẩm |
14)
Lê-Thượng-Chiêu |
|
15)
Lưu-Lương-Cơ |
16)
Nguyễn-Văn-Cự |
|
17)
Hồ-Đắc-Cung |
18) Hoàng-Dần |
|
19) Đặng-Diệm |
20)
Trần-Thế-Diệp |
|
21)
Trương-Văn-Đăng |
22)
Trương-Quí-Đô |
|
23)
Nguyễn-Tấn-Đơn |
24)
Nguyễn-Châu-Giám |
|
25)
Phan-Tứ-Hải |
26)
Trần-Trọng-Hải |
|
27)
Phạm-Văn-Hàm |
28)
Trần-Văn-Hoa-Em |
|
29) Lê-Văn-Huê |
30)
Đinh-Mạnh-Hùng |
|
31)
Phạm-Văn-Hưng |
32)
Nguyễn-Xuân-Huy |
|
33)
Nguyễn-Kim-Khánh |
34)
Trần-Hữu-Khánh |
|
35)
Lý-Anh-Kiệt |
36) Võ-Duy-Kỷ |
|
37)
Nguyễn-Xuân-Lang |
38)
Lê-Quang-Lập |
|
39)
Nguyễn-Văn-Lộc |
40) Lê-Kim-Lợi |
|
41) Vĩnh-Lợi |
42)
Nguyễn-Ngọc-Long |
|
43)
Trần-Đình-Liệu |
44)
Nguyễn-Ngọc-Luân |
|
45)
Đặng-Vĩnh-Mai |
46)
Hứa-Hồng-Minh |
|
47)
Phạm-Văn-Minh |
48)
Lê-Thành-Nam |
|
49)
Mai-Quang-Nẫm |
50)
Nguyễn-Nghĩa |
|
51)
Nguyễn-Nguyên |
52)
Nguyễn-Văn-Ơn |
|
53)
Ngô-Tấn-Quanh ( K10 ) |
54)
Võ-Văn-Quợt |
|
55) Lê-Văn-Quí |
56)
Nguyễn-Ngọc-Quyên |
|
57)
Phạm-Trọng-Quỳnh |
58)
Trương-Hữu-Quýnh |
|
59)
Phạm-Đức-Riễn |
60)
Nguyễn-Thanh-Sắc |
|
61) Vũ-Hữu-San |
62)
Dương-Quang-San |
|
63)
Nguyễn-Văn-Tánh |
64)
Nguyễn-Minh-Thành |
|
65)
Trần-Quang-Thiệu |
66)
Trịnh-Đình-Thiện |
|
67)
Nguyễn-Ngọc-Thông |
68)
Trương-Văn-Thịnh |
|
69)
Phan-Thành-Thuận |
70)
Võ-Quang-Thủ |
|
71)
Phan-Lạc-Tiếp |
72)
Phạm-Văn-Thụy |
|
73)
Nguyễn-Cao-Toàn |
74)
Nguyễn-Văn-Tính |
|
75)
Vũ-Bá-Trạch |
76)
Nguyễn-Chí-Toàn |
|
77)
Nguyễn-Tường |
78)
Trần-Văn-Trung |
|
79) Ngô-Xuân-Ý |
80)
Bùi-Quang-Vinh |
|
81) Chu-Bá-Yến |
|
Danh-Sách Khoá 12 : (Đệ Nhất
Song Ngư)
|
1)
Trần-Ngọc-Anh |
2)
Nguyễn-Đình-Ấp |
|
3) Trần-Văn-Ba |
4) Lê-Như-Bái |
|
5) Nguyễn-Ban |
6) Vũ-Văn-Bang |
|
7)
Nguyễn-Văn-Bảo |
8)
Nguyễn-Hoàng-Be |
|
9)
Nguyễn-Văn-Bé |
10)
Lê-Văn-Bình ( K 10 ) |
|
11) Lê-Văn-Cát |
12)
Nguyễn-Văn-Căn |
|
13) Lê-Trọng
Cận |
14)
Nguyễn-Phước-Chắc |
|
15)
Lê-Viêm-Côn |
16)
Nguyễn-Văn-Danh |
|
17)
Nguyễn-Văn-Đăng |
18)
Lê-Phương-Đăng |
|
19)
Trần-Thanh-Đào |
20)
Ong-Văn-Đào |
|
21)
Nguyễn-Khánh-Đông |
22)
Nguyễn-Ngọc-Giang |
|
23)
Nguyễn-Ngọc-Gia |
24)
Nguyễn-Ngọc-Hà |
|
25)
Nguyễn-Văn-Hiền |
26)
Ngô-Thế-Hiển ( K 10 ) |
|
27)
Nguyễn-Văn-Hoa |
28) Võ-Duy-Hội |
|
29)
Đoàn-Ngọc-Hùng |
30)
Nguyễn-Hữu-Hùng |
|
31)
Trần-Thiện-Hữu ( K 10 ) |
32)
Nguyễn-Văn-Hy |
|
33)
Triệu-Nguyễn-Khâm |
34)
Nguyễn-Duy-Khanh |
|
35)
Nguyễn-Gia-Kiên |
36) Ngô-Khuây |
|
37)
Nguyễn-Tiến-Lan |
38)
Nguyễn-Thế-Lang |
|
39) Hồ-Lâm
|
40)
Nguyễn-Đình-Lâm |
|
41)
Đỗ-Trọng-Lễ |
42)
Nguyễn-Khoa-Lô |
|
43)
Phạm-Ngọc-Lộ |
44) Nguyễn-Lộc |
|
45)
Nguyễn-Thiện-Lực |
46)
Nguyễn-Văn-Minh |
|
47)
Nguyễn-Gia-Nam |
48)
Trần-Trọng-Ngà |
|
49)
Huỳnh-Tấn-Nhân |
50) Lê-Huệ-Nhi |
|
51)
Phan-Hữu-Niệm |
52)
Nguyễn-Khương-Ninh |
|
53)
Trương-Đình-Ninh |
54)
Trần-Văn-Phát |
|
55)
Hồ-Tấn-Phát |
56)
Nguyễn-Đa-Phúc |
|
57)
Trương-Văn-Phương |
58)
Nguyễn-Tạ-Quang |
|
59)
Nguyễn-Hưng-Quảng |
60) Nguyễn-Duy
Quấc |
|
61)
Văn-Trung-Quân |
62)
Trần-Công-Quốc |
|
63)
Trần-Đình-Quý |
64) Ngô-Sanh |
|
65)
Ngô-Văn-Sơn |
66) Nguyễn-Sỉ |
|
67)
Phạm-Văn-Tạo |
68)
Trần-Văn-Tâm |
|
69)
Võ-Thành-Tâm |
70) Khúc-Tánh |
|
71)
Ngụy-Văn-Thà |
72)Trần-Ngọc-Thạch ( K 10 ) |
|
73)
Đặng-Hữu-Thân |
74)
Đỗ-Công-Thành |
|
75)
Lê-Tấn-Thành |
76)
Võ-Ngọc-Thành |
|
77) Hà-Tấn-Thể |
78)
Nguyễn-Trí-Thi |
|
79)
Nguyễn-Thìn |
80)
Nguyễn-Văn-Thiện |
|
81)
Phạm-Đình-Thiện |
82)
Nguyễn-Tấn-Thơ |
|
83)
Nguyễn-Trung-Thiều |
84)
Trần-Hữu-Thu |
|
85) Lê-Đức-Thu |
86)
Quách-Thuận |
|
87)
Nguyễn-Thanh-Thủy |
88)
Hoàng-Ngọc-Trai |
|
89) Lê-Triều |
90)
Lê-Tấn-Triệu |
|
91)
Nguyễn-Kim-Trọng |
92)
Nguyễn-Chí-Trung |
|
93)
Võ-Văn-Trung |
94) Đỗ-Trừ |
|
95)
Lê-Cao-Trực |
96)
Nguyễn-Văn-Tư |
|
97)
Nguyễn-Thiện-Từ |
98)
Hà-Quang-Tự |
|
99)
Châu-Ngọc-Tuấn |
100)
Đỗ-Viết-Viễn |
|
101)
Trần-Mạnh-Việt |
102)
Đoàn-Quang-Vũ |
|
103)
Lê-Văn-Xuân |
|
Danh-Sách Khoá 13 : ( Đệ
Nhị Dương Cưu)
|
1) Nguyễn-An |
2)
Nguyễn-Văn-Anh |
|
3)
Phạm-Ngọc-Ấn |
4)
Đào-Tấn-Bách |
|
5)
Thùy-Trinh-Bạch |
6)
Hoàng-Xuân-Bái |
|
7)
Dương-Văn-Bang |
8)
Nguyễn-Văn-Bào |
|
9)
Nguyễn-Thụy-Bích |
10)
Nguyễn-Xuân-Biên |
|
11)
Hoàng-Trọng-Biểu ( K16 Đà-Lạt ) |
12)
Nguyễn-Mạnh-Bình |
|
13)
Lê-Văn-Cảnh |
14)
Phạm-Gia-Chính |
|
15)
Nguyễn-Hoàng-Chương |
16)
Nguyễn-Hồng-Diệm ( K16 Đà-Lạt ) |
|
17)
Lê-Tiến-Diện |
18)
Nguyễn-Dinh |
|
19)
Nguyễn-Thụy-Đào |
20)
Nguyễn-Đăng-Đốm |
|
21)
Trương-Hoàng-Đông |
22)
Nguyễn-Minh-Đức |
|
23)
Ung-Văn-Đức |
24) Đặng-Vũ-Hạ |
|
25) Võ-Đức-Hà |
26)
Nguyễn-Văn-Hải |
|
27)
Bùi-Tiến-Hoàn |
28) Hồ-Đắc-Hậu |
|
29)
Từ-Thiện-Hay |
30) Hoàng-Hiền |
|
31)
Nguyễn-Hiệp-Hoài |
32)
Phi-Ngọc-Khánh |
|
33)
Phạm-Hữu-Khoa |
34)
Đặng-Phước-Kiếm |
|
35)
Nguyễn-Tấn-Kiên |
36)
Nguyễn-Công-Anh-Kiệt |
|
37)
Nguyễn-Đăng-Lạc |
38)
Hoàng-Trí-Lễ |
|
39)
Trần-Ngọc-Liên |
40)
Nguyễn-Duy-Long |
|
41)
Võ-Công-Mạnh |
42)
Phùng-Gia-Mùi ( K16
Đà-Lạt ) |
|
43)
Nguyễn-Văn-Nghiã |
44)
Tôn-Thất-Nghiã |
|
45)
Lê-Đình-Nghiệp |
46)
Trương-Trung-Nguyên |
|
47)
Phạm-Văn-Phấn |
48)
Nguyễn-Xuân-Phô |
|
49)
Nguyễn-Như-Phú ( K16 Đà-Lạt ) |
50)
Hạ-Thành-Phúc |
|
51)
Lại-Tích-Phúc |
52)
Lê-Văn-Phùng |
|
53)
Vũ-Xuân-Phương |
54)
Trương-Văn-Quí |
|
55)
Nguyễn-Văn-Quyền |
56)
Nguyễn-Văn-Sâm |
|
57)
Deleted ( email requested
delete Sept 08-2007) |
58)
Nguyễn-Gia-Song |
|
59)
Nguyễn-Hữu-Sử |
60)
Huỳnh-Quang-Sửu |
|
61) Đỗ-Hữu-Tài |
62)
Hoàng-Đình-Tân |
|
63)
Nguyễn-Văn-Tân |
64)
Nguyễn-Quang-Thái |
|
65)
Hoàng-Đình-Thanh ( K16 Đà-Lạt ) |
66)
Nguyễn-Văn-Thắng |
|
67) Phạm-Thành |
68)
Huỳnh-Ngọc-Thành |
|
69)
Nguyễn-Hữu-Thoại |
70)
Đoàn-Trọng-Thông |
|
71)
Lê-Ngọc-Thu |
72)
Nguyễn-Đình-Thu |
|
73)
Nguyễn-Đức-Thu ( K16 Đà-Lạt ) |
74)
Dương-Duy-Thuần |
|
75)
Ninh-Đức-Thuận |
76)
Nguyễn-Văn-Thuận |
|
77)
Nguyễn-văn-Thuật |
78)
Lê-Văn-Thương |
|
79)
Lê-Hữu-Thương |
80)
Lâm-Nguơn-Tốt |
|
81)
Trần-Thế-Tráng |
82)
Mai-Văn-Trị |
|
83) Bùi-Đức-Tu |
84)
Nguyễn-Văn-Tùng |
|
85)
Trần-Thanh-Tùng |
86) Phan-Vinh |
|
87) Trần-Như-Ý |
|
Danh-Sách Khoá 14 ( Đệ Nhị
Kim Ngưu)
|
1) Phó-Thái-An |
2)
Trần-Quốc-Bá |
|
3) Trần-Bá-Bảy |
4)
Trịnh-Thanh-Bình |
|
5) Nguyễn-Bê |
6)
Lê-Ngọc-Cảnh |
|
7)
Trần-Văn-Căn |
8)
Hồ-Trung-Chánh |
|
9)
Lê-Văn-Chuộng |
10)
Lê-Trọng-Chúng |
|
11)
Lê-Quang-Chương |
12)
Nguyễn-Văn-Cung |
|
13)
Nguyễn-An-Cường |
14)
Trần-Quốc-Cường |
|
15)
Nguyễn-Thành-Danh |
16)
Nguyễn-Trạch-Dân |
|
17)
Phạm-Văn-Diên |
18)
Vũ-Trọng-Dụng |
|
19)
Lê-Tất-Dũng |
20)
Phạm-Quang-Đạt |
|
21)
Võ-Minh-Đăng |
22)
Phạm-Mạnh-Đề |
|
23)
Ngô-Ngọc-Điệp |
24)
Đặng-Văn-Đỉnh |
|
25)
Ninh-Duy-Định |
26)
Nguyễn-Đăng-Đóm ( K13 ) |
|
27)
Nguyễn-Văn-Đơ |
28) Lê-Đơn |
|
29)
Nguyễn-Văn-Đông |
30)
Nguyễn-Văn-Đồng |
|
31)
Phạm-Văn-Giác |
32) Nguyễn-Hải |
|
33)
Nguyễn-Tiền-Hải |
34)
Tống-Phước-Hải |
|
35)
Trịnh-Long-Hải |
36)
Trương-Công-Hải |
|
37)
Đoàn-Hồng-Hải |
38)
Nguyễn-Tâm-Hàn |
|
39)
Phan-Như-Hoàng |
40)
Trương-Minh-Hoàng |
|
41)
Đoàn-Trọng-Hiệp |
42)
Phạm-Văn-Hồng |
|
43)
Nguyễn-Văn-Hồng |
44)
Nguyễn-Thế-Hoà |
|
45)
Nguyễn-Mạnh-Hùng |
46)
Ngô-Trọng-Hùng |
|
47)
Trần-Thanh-Khải |
48)
Trần-Cao-Khải |
|
49)
Bùi-Khắc-Kỳ |
50)
Nguyễn-Văn-Kỳ |
|
51)
Trần-Ngọc-Linh |
52)
Lâm-Thành-Lực |
|
53)
Nguyễn-Văn-Lưu |
54)
Nguyễn-Hữu-Lý |
|
55)
Hoàng-Công-Minh |
56)
Nguyễn-Công-Minh |
|
57)
Lê-Văn-Minh |
58)
Nguyễn-Văn-Mùi |
|
59)
Lê-Công-Mừng |
60) Nguyễn-Mỹ |
|
61)
Hoàng-Đại-Nhân |
62)
Nguyễn-Thanh-Phong |
|
63)
Võ-Tấn-Phước |
64)
Huỳnh-Công-Phương |
|
65)
Phan-Văn-Phương |
66)
Phan-Văn-Phưởng |
|
67)
Nguyễn-Đức-Quang |
68)
Bùi-Tiết-Quý |
|
69) Lê-Văn-Quý |
70)
Võ-Văn-Quyền |
|
71)
Đặng-Hữu-Quyết |
72)
Bùi-Văn-Sang |
|
73)
Huỳnh-Ái-Tân |
74)
Đoàn-Minh-Tấn |
|
75)
Trầm-Hữu-Tạo |
76) Đỗ-Sĩ-Thạc |
|
77)
Hoàng-Xuân-Thiết |
78)
Trần-Bổn-Thiện |
|
79)
Nguyễn-Văn-Thông |
80)
Phùng-Học-Thông |
|
81)
Văn-Trung-Thu |
82)
Trần-Minh-Thuận |
|
83)
Dương-Duy-Thuần ( K13 ) |
84)
Trần-Mạnh-Thường |
|
85)
Nguyễn-Văn-Tiếng |
86)
Trịnh-Xuân-Tiểu |
|
87)
Mai-Văn-Toàn |
88)
Nguyễn-Bá-Trác |
|
89)
Tăng-Văn-Trâm |
90)
Nguyễn-Hữu-Trang |
|
91)
Đinh-Ngọc-Tri |
92)
Nguyễn-Minh-Tú |
|
93)
Tống-Khắc-Tuấn |
94)
Nguyễn-Hoàng-Tuấn |
|
95)
Lê-Anh-Tuấn |
96)
Trần-Minh-Tuệ |
|
97)
Nguyễn-Thành-Tư |
98)
Phạm-Văn-Ty |
|
99) Võ-Văn-Tỷ |
100) Lê Thiệu
Hùng ( bổ túc04-20-2007) |
Danh-Sách Khoá 15 : ( Đệ Nhị
Song Nam)
|
1)
Nguyễn-Ngọc-Ấn |
2)
Trần-Quốc-Bá ( K14 ) |
|
3)
Phạm-Văn-Bảy |
4)
Phan-Văn-Bích |
|
5)
Hồ-Trung-Chánh ( K14 ) |
6)
Nguyễn-Mộng-Châu |
|
7) Đỗ-Văn-Chim |
8)
Trần-Quế-Chính |
|
9)
Phạm-Văn-Chí |
10) Liêu-Chơn |
|
11)
Lê-Văn-Chuộng ( K14 ) |
12)
Ngô-Như-Chương |
|
13)
Nguyễn-Kim-Chưởng |
14)
Trần-Quốc-Cường |
|
15)
Nguyễn-Thành-Danh |
16) Vũ-Duy-Dần |
|
17)
Nguyễn-Minh-Diệu |
18)
Trần-Văn-Du |
|
19)
Trần-Văn-Dùng |
20)
Lê-Khánh-Dư |
|
21)
Ngô-Minh-Dương |
22)
Lê-Văn-Điển |
|
23)
Lê-Khắc-Đỉnh |
24)
Huỳnh-Tấn-Định |
|
25)
Đặng-Trọng-Đính |
26)
Lê-Đình-Đức |
|
27)
Nguyễn-Lương-Đường |
28) Nguyễn-Hải
( K14 ) |
|
29)
Nguyễn-Văn-Hào |
30)
Lê-Khuê-Hào |
|
31)
Nguyễn-Văn-Hoà |
32)
Trần-Chí-Hoạt |
|
33)
Dương-Chỉ-Hồng |
34)
Trần-Văn-Hồng |
|
35)
Phạm-Trịnh-Huân |
36)
Đoàn-Văn-Huệ |
|
37)
Nguyễn-Ngọc-Hùng |
38)
Trần-Cao-Khải |
|
39)
Phạm-Xuân-Kha |
40)
Vương-Quang-Khiết |
|
40)
Nguyễn-Tuấn-Khanh |
42)
Nguyễn-Văn-Kiện |
|
43)
Phạm-Huy-Kiên |
44)
Phùng-Thiện-Lộc |
|
45)
Đặng-Quang-Lạc |
46)
Nguyễn-Văn-Lợi |
|
47)
Nguyễn-Thanh-Lộc |
48)
Lê-Xuân-Lương |
|
49)
Trần-Kim-Long |
50)
Võ-Minh-Mẫn |
|
51)
Nguyễn-Công-Lý |
52)
Nguyễn-Văn-Minh |
|
53)
Trần-Văn-Mến |
54)
Ngô-Ngọc-Minh |
|
55)
Hồ-Dương-Minh |
56) Hồ-Văn-Nam |
|
57)
Nguyễn-Anh-Minh |
58)
Nguyễn-Hữu-Ngàn |
|
59)
Nguyễn-Võ-Nam |
60)
Lê-Văn-Phong |
|
61)
Võ-Hữu-Nghiã |
62)
Nguyễn-Văn-Phước |
|
63)
Phạm-Đình-Phùng |
64)
Nguyễn-Văn-Quang |
|
65)
Lương-Văn-Phước |
66)
Hoàng-Phước-Quyến |
|
67)
Phạm-Hùng-Quang |
68)
Phan-Văn-Sanh |
|
69)
Phạm-Bích-San |
70)
Tôn-Thất-Phú-Sĩ |
|
71)
Nguyễn-Văn-Sáu |
72)
Phan-Thanh-Sử |
|
73)
Nguyễn-Văn-Sum |
74)
Huỳnh-Hữu-Sương |
|
75)
Nguyễn-Văn-Sương |
76) Võ-Văn-Tám |
|
77)
Phạm-Hữu-Tài |
78)
Trần-Văn-Thảo |
|
79)
Nguyễn-Thế-Tế |
80)
Lâm-Khả-Thanh |
|
81)
Nguyễn-Văn-Thành |
82)
Nguyễn-Kim-Thăng |
|
83)
Nguyễn-Văn-Thắng |
84)
Nguyễn-Hữu-Thiện |
|
85)
Trần-Bổn-Thiện ( K14 ) |
86)
Nguyễn-Phước-Thọ |
|
87)
Nguyễn-Văn-Thịnh |
88)
Hà-Thúc-Thụy |
|
89)
Nguyễn-Minh-Thoại |
90)
Trịnh-Như-Toàn |
|
91)
Huỳnh-Văn-Tỏ |
92)
Phan-Văn-Trạng |
|
93)
Đào-Vĩnh-Tống |
94)
Trần-Khắc-Trí |
|
95)
Trần-Văn-Trí |
96)
Tạ-Văn-Triết |
|
97) Võ-Văn-Trí |
98)
Trần-Vĩnh-Trung |
|
99)
Phan-Tấn-Triệu |
100)
Vương-Thế-Tuấn |
|
101)
Vũ-Đình-Tuấn |
102)
Lê-Văn-Vinh |
|
103) Bùi-Tỵ |
104)
Hoàng-Mộng-Xuyên |
|
105) Dư Xinh |
106)
Mai-Viết-Xuân |
|
107)
Nguyễn-Trường-Yên |
|
Danh-Sách Khoá 16 : (
Đệ Nhị Bắc Giải)
|
1) Võ-Văn-Á
|
2) Lý-Ngọc-Ẩn
|
|
3)
Nguyễn-Văn-Ba |
4)
Nguyễn-Văn-Bân |
|
5)
Nguyễn-Ngọc-Bích |
6)
Trịnh-Trọng-Bình |
|
7)
Đoàn-Văn-Bường |
8)
Cao-Đình-Cần |
|
9)
Phan-Bội-Chân |
10)
Nguyễn-Mộng-Châu ( K15 ) |
|
11)
Nguyễn-Ngọc-Châu |
12)
Tôn-Long-Châu |
|
13)
Nguyễn-Đình-Châu |
14)
Nguyễn-Kim-Chường ( K15 ) |
|
15)
Phạm-Tiến-Cương |
16) Lê-Cư |
|
17)
Trần-Văn-Dùng |
18)
Trần-Văn-Dùng ( K15 ) |
|
19)
Vũ-Hữu-Dũng |
20)
Lương-Ngọc-Diệp |
|
21)
Đặng-Huy-Đạm |
22)
Lâm-Ngọc-Đảnh |
|
23) Vũ-Bá-Đào |
24) Lê-Tấn-Đạt |
|
25) Võ-Văn-Đô |
26)
Nguyễn-Kim-Đồng |
|
27)
An-Văn-Điện |
28) Diệp-Được |
|
29)
Trang-Minh-Đường |
30)
Hà-Quang-Hải |
|
31) Lê-Tứ-Hải |
32)
Nguyễn-Minh-Hải |
|
33)
Trần-Bá-Hạnh |
34)
Hoàng-Minh-Hào |
|
35)
Vũ-Thế-Hiệp |
36)
Phạm-Xuân-Hoa |
|
37)
Phan-Văn-Hoá |
38)
Trần-Cao-Hoài |
|
39)
Trần-Hoàng-Hoanh |
40)
Trần-Đức-Huân |
|
41)
Nguyễn-Văn-Huệ |
42)
Lê-Văn-Hùng |
|
43)
Nguyễn-Thanh-Hùa |
44)
Bùi-Văn-Hưng |
|
45)
Huỳnh-Quang-Hưng |
46)
Phạm-Huy-Hy |
|
47) Võ-Hương |
48)
Võ-Bửu-Khai |
|
49)
Nguyễn-Hữu-Ích |
50)
Phạm-Vũ-Kim |
|
51)
Phan-Huy-Kiên ( K15 ) |
52)
Nguyễn-Văn-Lâm |
|
53)
Nguyễn-Văn-Lang |
54)
Vương-Bảo-Long |
|
55)
Hồ-Văn-Lãng |
56)
Võ-Anh-Luông |
|
57)
Ninh-Thế-Lung |
58)
Trịnh-Xuân-Mai |
|
59)
Phạm-Văn-Lý |
60)
Nghiêm-Doãn-Minh |
|
61)
Phạm-Đức-Mău |
62)
Lê-Tài-Nghiã |
|
63)
Hoàng-Trọng-Ngân |
64)
Lê-Lương-Ngô |
|
65)
Nguyễn-Văn-Nghiã |
66)
Tạ-Cự-Nguyên |
|
67)
Nguyễn-Hoàng-Nguyên |
68)
Đỗ-Đăng-Phái |
|
69)
Nguyễn-Khắc-Nham |
70)
Nguyễn-Văn-Phong |
|
71)
Phạm-Bách-Phi |
72)
Nguyễn-Duy-Quan |
|
73)
Nguyễn-Vinh-Phong |
74)
Lê-Xuân-Quang |
|
75)
Đỗ-Đình-Quang |
76) Liêu-Quyên |
|
77)
Huỳnh-Văn-Quắn |
78)
Trần-Cao-Sạ |
|
79)
Lê-Thúc-Quỳnh |
80)
Nguyễn-Văn-Sinh |
|
81)
Nguyễn-Đình-Sài |
82)
Nguyễn-Xuân-Sơn |
|
83)
Trịnh-Thiếu-Sinh |
84)
Phạm-Hữu-Tài ( K15 ) |
|
85)
Lâm-Tấn-Tài |
86)
Nguyễn-Hải-Tâm |
|
87)
Hồ-Xuân-Tành |
88)
Trần-Thanh-Tâm |
|
89)
Nguyễn-Minh-Tâm |
90)
Nguyễn-Văn-Tần |
|
91)
Trần-Hữu-Tân |
92)
Nguyễn-Thế-Tế ( K15 ) |
|
93)
Dương-Văn-Tèo |
94)
Trần-Văn-Thái |
|
95)
Trương-Văn-Thạch |
96)
Vũ-Công-Thành |
|
97)
Trần-Ngọc-Thanh |
98)
Trần-Bá-Thọ |
|
99)
Nguyễn-Đình-Thiện |
100)
Lý-Thành-Thông |
|
101)
Vũ-Ngọc-Thọ |
102)
Bùi-Trung-Thu |
|
103)
Trương-Quang-Tích |
104)
Nguyễn-Văn-Thuận |
|
105)
Hà-Xuân-Thụ |
106)
Lê-Thiện-Thuật |
|
107)
Nguyễn-Lương-Thuật |
108)
Chu-Văn-Tiến |
|
109)
Lê-Văn-Thự |
110)
Vũ-Văn-Tòng |
|
111)
Đỗ-Nhân-Tiêm |
112)
Đường-Minh-Trí |
|
113)
Trần-Viết-Trang |
114)
Võ-Văn-Trí ( K15 ) |
|
115)
Hoàng-Minh-Trí |
116)
Phạm-Văn-Trung |
|
117)
Ngô-Văn-Trì |
118)
Phan-Quang-Trung |
|
119)
Lê-Quang-Trung |
120)
Bùi-Văn-Trung |
|
121)
Lê-Bảo-Trung |
122)
Trịnh-Văn-Trỵ |
|
123)
Lê-Công-Trứ |
124)
Huỳnh-Phước-Tuấn |
|
125)
Đặng-Đình-Tuân |
126)
Ngô-Đức-Tựu |
|
127)
Trịnh-Xuân-Tụng |
128)
Trần-Tam-Văn |
|
129)
Nguyễn-Công-Uông |
130)
Hồ-Sĩ-Vững |
|
131)
Hồ-Ngọc-Văn |
132)
Đặng-Văn-Vững |
|
133)
Nguyễn-Văn-Vân |
|
Danh-Sách Khoá 17 : (
Đệ Nhị Hải Sư)
|
1) Thái-Văn-A |
2)
Phan-Đình-Bá |
|
3)
Trần-Đình-Bá |
4)
Đàm-Đình-Bình |
|
5)
Nguyễn-Bá-Bường |
6) Bùi-Văn-Cán |
|
7)
Trần-Ngọc-Cảnh |
8)
Nguyễn-Chí-Cần |
|
9)
Phạm-Văn-Cần |
10)
Võ-Văn-Chiêu |
|
11)
Đỗ-Văn-Chiểu |
12)
Phan-Văn-Chín |
|
13)
Đào-Quang-Chính |
14)
Nguyễn-Chính |
|
15)
Lê-Bá-Chỉnh |
16)
Nguyễn-Ngọc-Cơ |
|
17)
Nguyễn-Đăng-Cương |
18)
La-Thành-Danh |
|
19)
Nguyễn-Việt-Dân |
20)
Lương-Ngọc-Diệp |
|
21)
Trần-Kim-Diệp |
22)
Nguyễn-Văn-Diệp |
|
23)
Đỗ-Đăng-Doanh |
24)
Nguyễn-Mạnh-Dũng |
|
25)
Đồng-Văn-Dũng |
26)
Lê-Hoàng-Đạo |
|
27)
Nguyễn-Văn-Đạo |
28)
Nguyễn-Tấn-Đạt |
|
29)
Trần-Ngọc-Điển |
30)
Huỳnh-Công-Định |
|
31) Ngô-Đô |
32)
Võ-Thành-Đông |
|
33)
Nguyễn-Hữu-Đức |
34)
Ngô-Văn-Giai |
|
35)
Lê-Ngọc-Giáo |
36)
Thềm-Sơn-Hà |
|
37)
Nguyễn-Khắc-Hải |
38)
Đào-Văn-Hải |
|
39)
Phan-Thế-Hậu |
40)
Phạm-Sĩ-Hậu |
|
41)
Hoàng-Như-Hiền |
42)
Lê-Tâm-Hiệp |
|
43)
Nguyễn-Võ-Hiệp |
44)
Mạc-Công-Hiếu |
|
45)
Nguyễn-Đăng-Hoa |
46) Lê-Hữu-Hoà |
|
47)
Phạm-Văn-Hoà |
48)
Nguyễn-Văn-Hoàng |
|
49)
Phạm-Minh-Hoàng |
50)
Nguyễn-Ngọc-Hội |
|
51)
Vũ-Ngọc-Hùng |
52)
Quách-Nguơn-Hưng |
|
53)
Nguyễn-Tấn-Hưng |
54) Lê-Tự-Hưng |
|
55)
Nguyễn-Đức-Khải |
56) Lương-Khì |
|
57)
Đào-Đức-Khiết |
58)
Phạm-Bá-Khoát |
|
59) Cao-Khương |
60) Võ-Kiết |
|
61)
Lê-Kim-Kình |
62)
Hồ-Văn-Lãng |
|
63)
Nguyễn-Trần-Lê |
64) Võ-Liệp |
|
65)
Nguyễn-Bá-Lộc |
66)
Trần-Trọng-Lộc |
|
67)
Dương-Phát-Lợi |
68)
Nguyễn-Khắc-Long |
|
69)
Nguyễn-Thành-Long |
70)
Hà-Ngọc-Lưu |
|
71)
Đoàn-Ngọc-Lý |
72)
Lê-Văn-Minh |
|
73)
Tôn-Thất-Minh |
74)
Trần-Văn-Minh |
|
75)
Nguyễn-Văn-Muội |
76) Hồ-Văn-Năm |
|
77)
Ngô-Văn-Ngàn |
78)
Đặng-Văn-Ngãi |
|
79)
Hoàng-Trọng-Ngân |
80)
Nguyễn-Bích-Ngân |
|
81)
Nguyễn-Đức-Nghiã |
82)
Nguyễn-Ngọc |
|
83)
Đỗ-Đăng-Phái |
84)
Nguyễn-Châu-Phú |
|
85)
Nguyễn-Hữu-Phúc |
86)
Trần-Văn-Phương |
|
87)
Nguyễn-Thành-Phước |
88)
Trương-Ngọc-Phước |
|
89)
Nguyễn-Văn-Phước |
90)
Nguyễn-Xuân-Quang |
|
91) Đỗ-Văn-Quả |
92)
Đỗ-Ngọc-Quảng |
|
93)
Đặng-Văn-Quảng |
94)
Nguyễn-Văn-Sáu |
|
95)
Trần-Văn-Siêng |
96)
Nguyễn-Văn-Sơn |
|
97)
Trần-Trọng-An-Sơn |
98)
Vũ-Trọng-Sơn |
|
99)
Nguyễn-Văn-Sung |
100)
Hồ-Văn-Tạo |
|
101)
Nguyễn-Trung-Tâm |
102)
Bùi-Văn-Tẩu |
|
103)
Trương-Vĩnh-Thái |
104)
Đỗ-Ngọc-Thạch |
|
105)
Lương-Lễ-Thành |
106)
Lâm-Hữu-Thạnh |
|
107)
Tạ-Nhựt-Thăng |
108)
Đào-Văn-Thảo |
|
109)
Phạm-Trọng-Thu |
110)
Từ-Khánh-Thuận |
|
111)
Lê-Văn-Thự |
112)
Nguyễn-Tiếp |
|
113)
Trịnh-Xuân-Tiểu |
114)
Vũ-Thế-Tiệp |
|
115)
Vũ-Văn-Tình |
116)
Phạm-Bá-Toàn |
|
117)
Trần-Văn-Toàn |
118)
Nguyễn-Văn-Tới |
|
119)
Đường-Minh-Trí |
120)
Nguyễn-Thành-Trí |
|
121)
Dương-Văn-Trình |
122)
Võ-Quốc-Trị |
|
123)
Trần-Vĩnh-Tuấn |
124)
Nguyễn-Văn-Từ |
|
125)
Phan-Mạnh-Tường |
126)
Ngô-Đức-Tựu |
|
127)
Huỳnh-Văn-Tý |
128) Nhan-Vân |
|
129)
Nguyễn-Minh-Vân |
130)
Nguyễn-Thanh-Vân |
|
131)
Trần-Văn-Vân |
132)
Trần-Văn-Vấn |
|
133)
Trương-Thanh-Việt |
134)
Huỳnh-Văn-Vẽ |
|
135)
Ngô-Văn-Xinh |
136)
Lê-Văn-Xuân |
Danh-Sách Khoá 18 : (
Đệ Nhị Xử Nữ)
|
1)
Bùi-Ngọc-Anh |
2)
Phan-Chánh-Bang |
|
3)
Lê-Trọng-Bằng |
4)
Nguyễn-Văn-Bé |
|
5)
Phạm-Văn-Binh |
6)
Trương-Xuân-Bình |
|
7) Nguyễn-Bốn |
8)
Nguyễn-Văn-Ca |
|
9)
Trần-Đình-Can |
10)
Huỳnh-Ngọc-Cẩn |
|
11)
Đỗ-Văn-Cảnh |
12)
Phạm-Phú-Châu |
|
13)
Bùi-Thiện-Chí |
14)
Nguyễn-Chung |
|
15) Lê-Bá-Chư |
16)
Phạm-Văn-Cương |
|
17)
Mã-Hùng-Cường |
18)
Trần-Hữu-Cưu |
|
19) Đào-Dân |
20)
Vũ-Tiến-Diệp |
|
21)
Huỳnh-Ngọc-Duẫn |
22) Lê-Dung |
|
23)
Phan-Tử-Duy |
24) Lê-Văn-Đàm |
|
25)
Nguyễn-Minh-Đắc |
26)
Nguyễn-Kim-Đạo |
|
27)
Huỳnh-Công-Để |
28)
Đặng-Ngọc-Điền |
|
29)
Phạm-Thụy-Điển |
30)
Trần-Đăng-Độ |
|
31)
Nguyễn-Văn-Đồng |
32)
Đặng-Trọng-Đức |
|
33) Phan-Đức |
34)
Trần-Văn-Đức |
|
35)
Nguyễn-Sơn-Hà |
36)
Từ-Thanh-Hà |
|
37)
Trần-Chấn-Hải |
38)
Nguyễn-Chánh-Hàm |
|
39)
Nguyễn-Thế-Hiệp |
40)
Tôn-Thất-Hiếu |
|
41)
Nguyễn-Văn-Hoà |
42)
Trương-Văn-Hoà |
|
43)
Thái-Thành-Huệ |
44)
Hồ-Chí-Hùng |
|
45)
Trần-Quang-Hùng |
46) Lê-Quí-Huy |
|
47)
Nguyễn-Quốc-Hưng |
48)
Nguyễn-Công-Khanh |
|
49)
Nguyễn-Thuế-Khoa |
50)
Nguyễn-Duy-Khương |
|
51)
Trần-Ngọc-Lĩnh |
52)
Lâm-Kim-Luôn |
|
53) Nguyễn-Mai |
54) Doãn-Mãn |
|
55)
Nguyễn-Văn-Minh |
56)
Đặng-Văn-Mỹ |
|
57) Từ-Nam |
58)
Trần-Kim-Ngọc |
|
59)
Hà-Duy-Nhẩm |
60)
Dương-Minh-Nhựt |
|
61)
Cao-Thanh-Phong |
62)
Nguyễn-Thanh-Phong |
|
63)
Phan-Quang-Phúc |
64)
Trần-Minh-Phúc |
|
65)
Lê-Quang-Phục |
66)
Nguyễn-Phụng |
|
67) Đỗ-Quảng |
68)
Quách-Quảng |
|
69) Phạm-Quế |
70)
Phạm-Hồng-Sanh |
|
71)
Phạm-Văn-Sơm |
72)
Đoàn-Xuyên-Sơn |
|
73)
Lê-Minh-Tâm |
74)
Bùi-Văn-Tẩu ( K 17 ) |
|
75) Luyện-Thái
|
76)
Nguyễn-Ngọc-Thành |
|
77)
Võ-Văn-Thành |
78)
Trần-Đức-Thành |
|
79)
Bùi-Ngọc-Thạnh |
80)
Trịnh-Thông |
|
81) Hồ-Thống |
82)
Huỳnh-Duy-Thưởng |
|
83)
Nguyễn-Văn-Tiến |
84)
Đỗ-Kim-Tiếng |
|
85)
Nguyễn-Tự-Trân |
86)
Nguyễn-Văn-Tranh |
|
87)
Trần-Đại-Trung |
88)
Vương-Đại-Trung |
|
89)
Trần-Anh-Tuấn |
90)
Phạm-Duy-Tùng |
|
91) Huỳnh-Kim-Tỷ
|
92) Lê-Văn-Vẻ |
|
93)
Nguyễn-Huy-Việt |
94) Trần-Vinh |
|
95)
Nguyễn-Thanh-Xuân |
96) Mai văn
Bôn |
|
97) Nguyễn Đức Hòa |
98) Nguyễn Trung Ích |
|
99) Phạm Hồng Nhựt |
100) Trần Đình Sở |
|
101) Lê Văn Thắng |
|
Danh-Sách Khoá 19 : (
Đệ Nhị Thiên Xứng)
|
1)
Trần-Đình-An |
2)
Trương-Thanh-An |
|
3) Huỳnh-Anh |
4) Võ-Anh |
|
5) Đinh-Bá-Ánh |
6)
Nguyễn-Ngọc-Ánh |
|
7)
Nguyễn-Đình-Ấm |
8) Đồng-Văn-Ba |
|
9)
Nguyễn-Văn-Bá |
10)
Nguyễn-Ngọc-Ban |
|
11)
Vũ-Văn-Bang |
12)
Nguyễn-Văn-Bé |
|
13)
Đỗ-Quang-Bích |
14)
Trần-Văn-Bính |
|
15)
Trần-Văn-Bình |
16)
Nguyễn-Bình |
|
17)
Trần-Văn-Bửu |
18) Lê-Văn-Các |
|
19)
Tống-Chiêu-Cầm |
20)
Phạm-Viết-Chẩn |
|
21)
Lê-Minh-Chánh |
22)
Lê-Văn-Châu |
|
23)
Ngô-Thanh-Chi |
24)
Nguyễn-Kháng-Chiến |
|
25)
Mai-Hữu-Chiếu |
26)
Nguyễn-Minh-Chính |
|
27)
Đặng-Văn-Cho |
28)
Lê-Đức-Chuẩn |
|
29)
Trương-Văn-Chung |
30)
Nguyễn-Huy-Chương |
|
31)
Nguyễn-Văn-Có |
32)
Trương-Bá-Côn |
|
33)
Nguyễn-Đức-Công |
34)
Nguyễn-Văn-Cúc |
|
35) Nguyễn-Cư |
36)
Nguyễn-Đình-Cương |
|
37)
Võ-Thành-Cương |
38)
Nguyễn-Hưng-Cường |
|
39)
Phan-Hữu-Danh |
40)
Nguyễn-Xuân-Diên |
|
41)
Hồ-Văn-Diệp |
42)
Trần-Ngọc-Diệp |
|
43)
Nguyễn-Dụng |
44)
Đào-Trung-Dũng |
|
45)
Lê-TrungDũng |
46)
Lưu-Thái-Dũng |
|
47)
Nguyễn-Tuấn-Dũng |
48)
Nguyễn-Việt-Dũng |
|
49)
Phan-Anh-Dũng |
50)
Phó-Anh-Dũng |
|
51)
Nguyễn-Phùng-Duyên |
52)
Nguyễn-Hữu-Duyệt |
|
53)
Hoàng-Công-Dược |
54) Thái-Dưỡng |
|
55)
Phan-Văn-Đa |
56)
Mai-Văn-Đạc |
|
57)
Ngô-Văn-Đảng |
58)
Đặng-Đình-Đạt |
|
59)
Lương-Văn-Đỉnh |
60)
Nguyễn-Văn-Định |
|
61)
Hồ-Kim-Đông |
62)
Nguyễn-Hữu-Tô-Đồng |
|
63)
Đoàn-Hồng-Đức |
64)
Đỗ-Thành-Đức |
|
65)
Nguyễn-Văn-Đức |
66)
Lê-Văn-Được |
|
67)
Thái-Văn-Được |
68) Ngũ-Hà |
|
69)
Phạm-Ngọc-Hà |
70) Vương-Hà |
|
71) Lê-Văn-Hà |
72)
Trịnh-Văn-Hai |
|
73)
Nguyễn-Đình-Hải |
74)
Phạm-Phú-Hải |
|
75)
Phan-Hồ-Hải |
76)
Trần-Mạnh-Hải |
|
77)
Trần-Văn-Hải |
78)
Trịnh-Học-Hải |
|
79)
Trương-Văn-Hải |
80)
Trương-Văn-Hải |
|
81)
Đỗ-Văn-Hạnh |
82)
Võ-Ngọc-Hạnh |
|
83)
Nguyễn-Nghiã-Hiệp |
84)
Bùi-Thế-Hiền |
|
85)
Bùi-Huỳnh-Hoa |
86)
Hồ-Ngọc-Hoa |
|
87)
Vũ-Viết-Hoà |
88)
Phạm-Văn-Hoan |
|
89)
Huỳnh-Minh-Hoàng |
90)
Nguyễn-Hoàng |
|
91)
Nguyễn-Thanh-Hoàng |
92)
Nguyễn-Đình-Hồng |
|
93)
Nguyễn-Trí-Hồng |
94)
Trần-Đức-Hợp |
|
95) Lê-Văn-Huệ |
96)
Nguyễn-Văn-Huệ |
|
97)
Bùi-Việt-Hùng |
98)
Dương-Tấn-Hưng |
|
99)
Đỗ-Thế-Hùng |
100)
Hoàng-Huy-Hùng |
|
101)
Nguyễn-Hùng |
102)
Nguyễn-Đức-Hùng |
|
103)
Phạm-Văn-Hùng |
104)
Trịnh-Hùng |
|
105)
Võ-Kim-Huy |
106)
Trần-Cẩm-Huyền |
|
107)
Nguyễn-Ngọc-Hùa |
108)
Ngô-Tiến-Hưng |
|
109)
Nguyễn-Duy-Hưng |
110)
Huỳnh-Phú-Hữu |
|
111)
Lâm-Nhựt-Khánh |
112)
Ngô-Sơn-Khánh |
|
113)
Nguyễn-Hữu-Khánh |
114)
Nguyễn-Công-Khiêm |
|
115)
Nguyễn-Hữu-Khiêm |
116)
Đinh-Tấn-Khoan |
|
117)
Nguyễn-Văn-Khương |
118)
Trần-Dư-Khương |
|
119)
Đào-Sinh-Kim |
120)
Đặng-Xuân-Kinh |
|
121)
Võ-Ngọc-Kinh |
122)
Nguyễn-Văn-Kỳ |
|
123)
Trương-Tấn-Lạc |
124)
Trần-Ngọc-Lâm |
|
125)
Hùa-Trịnh-Lân |
126)
Nguyễn-Nguyên-Long |
|
127)
Phan-Đăng-Long |
128)
Nguyễn-Việt-Long |
|
129)
Nguyễn-Việt-Long |
130)
Trần-Minh-Lộc |
|
131)
Trần-Văn-Lợi |
132)
Mai-Ngọc-Lư |
|
133)
Trần-Trọng-Lưu |
134) Đặng-Lý |
|
135)
Đinh-Ngọc-Lý |
136)
Nguyễn-Văn-Lý |
|
137)
Nguyễn-Văn-Mai |
138)
Đỗ-Khắc-Mạnh |
|
139)
Hồng-Kim-Mến |
140)
Huỳnh-Công-Minh |
|
141)
Nguyễn-Trí-Minh |
142)
Mai-Công-Minh |
|
143)
Lợi-Cẩm-Minh |
144)
Nguyễn-Trọng-Mộng |
|
145)
Nguyễn-Bá-Muông |
146)
Nguyễn-Viết-Mỹ |
|
147)
Huỳnh-Hoàng-Nam |
148)
Nguyễn-Văn-Năm |
|
149)
Nguyễn-Hoa-Ngân |
150)
Đặng-Trung-Nghiã |
|
151)
Trần-Hữu-Nghiã |
152)
Nguyễn-Văn-Ngọc |
|
153)
Võ-Thiếu-Ngọc |
154)
Nguyễn-Văn-Ngọc |
|
155)
Nguyễn-Bỉnh-Ngôn |
156)
Hàng-Thanh-Nguyên |
|
157)
Phó-Thái-Nguyên |
158)
Lã-Văn-Nguyện |
|
159)
Nguyễn-Bá-Nha |
160)
Lâm-Hữu-Nhã |
|
161)
Đinh-Như-Nhiên |
162)
Đỗ-Thành-Nho |
|
163)
Nguyễn-Hữu-Nhơn |
164)
Vũ-Đình-Nhuần |
|
165)
Lê-Văn-Ninh |
166)
Bùi-Ngọc-Nở |
|
167)
Đinh-Hữu-Oanh |
168)
Nguyễn-Văn-Oanh |
|
169)
Nguyễn-Ngọc-Oánh |
170)
Huỳnh-Công-Phát |
|
171)
Hoàng-Văn-Phi |
172)
Nguyễn-Thế-Phiệt |
|
173)
Phạm-Bùi-Phôi |
174)
Nguyễn-Đức-Phụng |
|
175)
Huỳnh-Hữu-Phước |
176)
Nguyễn-Hữu-Phước |
|
177)
Nguyễn-Văn-Phước |
178)
Nguyễn-Văn-Phước |
|
179)
Phạm-Văn-Phước |
180)
Trần-Văn-Phước |
|
181)
Trần-Văn-Phước |
182)
Lê-Tấn-Phương |
|
183)
Lê-Văn-Quá |
184)
Trần-Chí-Quan |
|
185)
Nguyễn-Đức-Quang |
186)
Nguyễn-Tấn-Quang |
|
187)
Trương-Quang |
188)
Dương-Mạnh-Quân |
|
189)
Phạm-Văn-Quí |
190)
Nguyễn-Hữu-Quí |
|
191)
Nguyễn-Quýnh |
192)
Nguyễn-Văn-Quýt |
|
193) Lê-Rĩnh |
194)
Trương-Văn-Sả |
|
195) Hồ-Sanh |
196)
Huỳnh-Văn-Sanh |
|
197) Lâm-Sơn |
198)
Nguyễn-Kỳ-Sơn |
|
199)
Nguyễn-Thanh-Sơn |
200)
Nguyễn-Trung-Sơn |
|
201)
Nguyễn-Văn-Sơn |
202)
Vũ-Đức-Sơn |
|
203)
Lê-Thanh-Sử |
205)
Nguyễn-Văn-Tài |
|
205)
Hùa-Công-Tánh |
206)
Nguyễn-Văn-Tao |
|
207)
Lâm-Huy-Tào |
208)
Đỗ-Văn-Tâm |
|
209)
Lê-Công-Tâm |
210)
Nguyễn-Văn-Tề |
|
211)
Nguyễn-Thái |
212)
Phạm-Hữu-Thái |
|
213)
Lê-Công-Thành |
214)
Nguyễn-Ký-Thành |
|
215)
Vũ-Đức-Thành |
216)
Cao-Quang-Thảo |
|
217)
Huỳnh-Văn-Thắng |
218)
Trương-Văn-Thì |
|
219)
Lê-Chí-Thiện |
220)
Đỗ-Xuân-Thọ |
|
221)
Phạm-Đức-Thoan |
222)
Nguyễn-Thành-Khôi |
|
223)
Võ-Hanh-Thông |
224)
Lê-Bình-Thu |
|
225)
Nguyễn-Văn-Thuận |
226)
Nguyễn-Hữu-Thượng |
|
227) Bùi-Tiến |
228)
Nguyễn-Văn-Tiến |
|
229) Liệt-Tín |
230)
Trương-Thành-Tính |
|
231)
Trần-Văn-Tỉnh |
232)
Nguyễn-Bửu-Toàn |
|
233)
Trần-Thanh-Tòng |
234)
Dương-Đức-Trang |
|
235)
Nguyễn-Văn-Tràng |
236) Trần-Trân |
|
237)
Trần-Quang-Trần |
238)
Trần-Văn-Trình |
|
239)
Nguyễn-Trọng |
240)
Nguyễn-Hùng-Q - Trọng |
|
241)
Trần-Văn-Trọng |
242)
Huỳnh-Văn-Trung |
|
243)
Phan-Văn-Trung |
244)
Trần-Chí-Trung |
|
245)
Đào-Lê-Minh-Truyết |
246)
Ngô-Đồng-Trực |
|
247)
Nguyễn-Trực |
248)
Lâm-Kim-Tuấn |
|
249)
Lâm-Phước-Tuấn |
250)
Phạm-Anh-Tuấn |
|
251) Trần-Tuấn |
252)
Nguyễn-Bá-Tuế |
|
253)
Đinh-Văn-Tùng |
254)
Trần-Thanh-Tùng |
|
255)
Đặng-Vũ-Quang-Tuyên |
256)
Phùng-Văn-Tuyên |
|
257)
Nguyễn-Tấn-Tư |
258)
Nguyễn-Văn-Tư |
|
259)
Phạm-Văn-Tư |
260) Lê-Văn-Từ
|
|
261)
Nguyễn-Hữu-Từ |
262)
Bùi-Nguyên-Tường |
|
263)
Nguyễn-Văn-Tỷ |
264)
Trần-Phước-Vạn |
|
265)
Lương-Minh-Viễn |
266)
Trần-Trúc-Việt |
|
267)
Nguyễn-Văn-Vinh |
268)
Nguyễn-Văn-Vĩnh |
|
269)
Cao-Xuân-Vũ |
270)
Hồng-Kiến-Xanh |
|
271) Trần-Xuân |
272)
Âu-Địch-Xương |
Danh-Sách Khoá 20 :
( Đệ Nhị Hổ Cáp )
|
1) Trần-Văn-An |
2) Nguyễn-Anh |
|
3)
Bùi-Cảnh-Bằng |
4) Đỗ-Kim-Bảng |
|
5)
Huỳnh-Văn-Bảnh |
6)
Lưu-Quốc-Bảo |
|
7)
Dương-Văn-Bê |
8)
Nguyễn-Hữu-Bích |
|
9)
Phạm-Ngọc-Bích |
10)
Ngô-Trọng-Các |
|
11)
Nguyễn-Trọng-Cẩn |
12)
Phạm-Văn-Cần |
|
13)
Trần-Văn-Cần |
14)
Nguyễn-Minh-Cang |
|
15)
Nguyễn-Minh-Cảnh |
16)
Nguyễn-Văn-Cấp |
|
17)
Trần-Đức-Chấn |
18)
Trần-Đức-Chấn |
|
19)
Lê-Văn-Châu |
20)
Nguyễn-Ngọc-Châu |
|
21)
Nguyễn-Ngọc-Châu |
22) Đào-Cơ-Chí |
|
23)
Huỳnh-Kim-Chiến |
24)
Đinh-Văn-Chính |
|
25)
Nguyễn-Đức-Chính |
26)
Nguyễn-Văn-Chín |
|
27)
Lê-Quang-Chung |
28)
Nguyễn-Văn-Chưng |
|
29)
Nguyễn-Văn-Chừng |
30)
Chu-Văn-Chương |
|
31)
Nghiêm-Xuân-Chương |
32) Võ-Văn-Côi |
|
33)
Bùi-Thành-Công |
34)
Hoàng-Kim-Công |
|
35)
Tôn-Thất-Cư |
36)
Lâm-Ngọc-Cục |
|
37)
Tôn-Thất-Cường |
38)
Trần-Thanh-Danh |
|
39) Võ-An-Dân |
40)
Hoàng-Thế-Dân |
|
41)
Hồ-Ngọc-Diệp |
42)
Phùng-Ngọc-Dòi |
|
43)
Nguyễn-Xuân-Dục |
44)
Nguyễn-Anh-Dũng |
|
45)
Lê-Văn-Dũng |
46)
Hoàng-Văn-Dũng |
|
47)
Phan-Thiết-Dũng |
48)
Phan-Thiệu-Đường |
|
49)
Mai-Tất-Đắc |
50)
Nguyễn-Văn-Đăng |
|
51)
Nguyễn-Văn-Đệ |
52)
Nguyễn-Duy-Điền |
|
53)
Nguyễn-Văn-Điền |
54)
Tô-Ngọc-Điệp |
|
55)
Trần-Gia-Định |
56)
Nguyễn-Văn-Độ |
|
57)
Phạm-Văn-Độ |
58)
Ngô-Hữu-Đoàn |
|
59)
Trịnh-Công-Đoàn |
60)
Trần-Tuấn-Đức |
|
61)
Tiêu-Quang-Đức |
62) Đỗ-Văn-Đức |
|
63)
Nguyễn-Tấn-Đực |
64)
Nguyễn-Văn-Được |
|
65)
Nguyễn-Văn-Gẫm |
66)
Trần-Mạnh-Hà |
|
67) Võ-Văn-Hạc
|
68) Võ-VănHai |
|
69) Lê-Như-Hải
|
70) Nguyễn-Hải |
|
71) Bùi-Tá-Hải |
72)
Nguyễn-Hữu-Hải |
|
73)
Đỗ-Minh-Hào |
74) Lê-Văn-Hậu |
|
75)
Lê-Vĩnh-Hiệp |
76)
Tăng-Văn-Hiệp |
|
77)
Vũ-Quốc-Hiệp |
78)
Lư-Đức-Hiệp |
|
79)
Ngô-Minh-Hiếu |
80)
Trương-Văn-Hiếu |
|
81) Nguyễn-Hoá |
82)
Bùi-Đình-Hoan |
|
83)
Nguyễn-Duy-Hoà |
84)
Nguyễn-Tuy-Hoà |
|
85)
Nguyễn-Tấn-Hoành |
86)
Nguyễn-Ngọc-Hoan |
|
87)
Dương-Thanh-Hoàng |
88)
Nguyễn-Đình-Hoàng |
|
89)
Phạm-Công-Hoàng |
90)
Trần-Kim-Hoàng |
|
91) Huỳnh-Học |
92)
Tô-Phước-Hồng |
|
93)
Nguyễn-Văn-Huấn |
94) Lưu-An-Huê |
|
95)
Nguyễn-Văn-Huệ |
96)
Cai-Thế-Hùng |
|
97)
Cao-Thế-Hùng |
98)
Lâm-Quốc-Hùng |
|
99)
Nguyễn-Hùng |
100)
Nguyễn-Thế-Hùng |
|
101)
Nguyễn-Xuân-Hùng |
102)
Ngô-Viết-Hùng |
|
103)
Hà-Mạnh-Hùng |
104)
Nguyễn-Văn-Hùng |
|
105)
Phạm-Văn-Hùng |
106)
Phạm-Viết-Hùng |
|
107)
Lưu-Đức-Huyến |
108) Trần-Ken |
|
109)
Lê-Công-Khai |
110)
Đặng-Ngọc-Khảm |
|
111)
Huỳnh-Kim-Khanh |
112)
Hoàng-Ngọc-Khang |
|
113)
Hứa-Tư-Khanh |
114)
Lê-Quang-Khanh |
|
115)
Nguyễn-Phúc-Khanh |
116)
Lư-Thế-Khiêm |
|
117)
Đặng-Vũ-Khoan |
118)
Nguyễn-Đăng-Khúc |
|
119)
Huỳnh-Hữu-Khương |
120)
Lê-Văn-Lai |
|
121)
Nguyễn-Văn-Nhất-Lãng |
122)
Phan-Tử-Lập |
|
123)
Huỳnh-Hữu-Lành |
124)
Nguyễn-Hoàng-Liêm |
|
125)
Trần-Văn-Lập |
126)
Lê-Văn-Lộc |
|
127)
Nguyễn-Văn-Loan |
128)
Nguyễn-Bá-Lộc |
|
129)
Nguyễn-Lộc |
130)
Nguyễn-Văn-Lộc |
|
131)
Trương-Minh-Lộc |
132)
Nguyễn-Văn-Long |
|
133)
Lê-Văn-Long |
134)
Phan-Ngọc-Long |
|
135)
Nguyễn-Phước-Long |
136)
Trần-Văn-Lung |
|
137)
Ngô-Văn-Long |
138)
Hà-Văn-Lượm |
|
139)
Ngô-Ngọc-Luật |
140)
Phạm-Đăng-Lương |
|
141)
Lê-Trọng-Lực |
142)
Phan-Văn-Minh |
|
143)
Đoàn-Hữu-Lượng |
144)
Nguyễn-Văn-Mười |
|
145) Vũ-Hữu-Lý |
146)
Ngô-Hạnh-Nam |
|
147)
Sâm-Hồng-Minh |
148)
Nguyễn-Văn-Nam |
|
149)
Lương-Quang-Mỹ |
150)
Lương-Văn-Năng |
|
151)
Nguyễn-Hữu-Nam |
152)
Nguyễn-Văn-Nhẩn |
|
153)
Trần-Văn-Nam |
154) Mai-Nho |
|
155)
Nguyễn-Kỳ-Tuấn-Ngọc |
156)
Đinh-Minh-Nhuận |
|
157)
Ngô-Bá-Nhẩn |
159)
Lưu-Văn-Nở |
|
159)
Nguyễn-Văn-Như |
160)
Mai-Ngọc-Oanh |
|
161)
Ngô-Xuân-Ninh |
162)
Vương-Thế-Phiệt |
|
163)
Nguyễn-Đình-Noa |
164) Huỳnh-Phú |
|
165)
Nguyễn-Duy-Phiên |
166)
Võ-Công-Phúc |
|
167)
Dương-Xuân-Phong |
168)
Mai-Kim-Phụng |
|
169)
Đỗ-Văn-Phú |
170)
Nguyễn-Công-Phương |
|
171) Lê-Phụng |
172)
Lưu-Ngọc-Quang |
|
173)
Trần-Đông-Phước |
174)
Nguyễn-Chí-Quốc |
|
175)
Huỳnh-Minh-Quang |
176)
Nguyễn-Văn-Quý |
|
177)
Nguyễn-Minh-Quan |
178)
Nguyễn-Văn-Sáng |
|
179)
Trương-Đình-Quí |
180)
Huỳnh-Ngọc-Sơn |
|
181)
Đặng-Ngọc-Quỳnh |
182)
Đoàn-Viết-Sơn |
|
183)
Võ-Uyên-Sao |
184) Đỗ-Văn-Sứ |
|
185)
Phan-Xuân-Sơn |
186)
Huỳnh-Văn-Tài |
|
187)
Nguyễn-Văn-Sơn |
188)
Bùi-Văn-Tâm |
|
189)
Vũ-Văn-Sức |
190)
Nguyễn-Chánh-Tâm |
|
191)
Lê-Văn-Tài |
192)
Nguyễn-Hùng-Tâm |
|
193)
Đàm-Thanh-Tâm |
194)Trịnh Duy Tân ( nhật tu) |
|
195)
Nguyễn-Văn-Tâm |
196
Nguyễn-Đình-Tha |
|
197)
Lê-Đắc-Tân |
198)
Đinh-Đức-Thắng |
|
199)
Tôn-Thất-Thái |
200)
Cung-Vĩnh-Thành |
|
201)
Nguyễn-Văn-Thắng |
202)
Dương-Văn-Thành |
|
203)
Đặng-Công-Thành |
204)
Lê-Văn-Thảnh |
|
205)
Lê-Văn-Thạnh |
206)
Trần-Xuân-Thảo |
|
207)
Nguyễn-Đức-Thảo |
208)
Đỗ-Quang-Tiếng |
|
209)
Đinh-Phú-Thịnh |
210)
Nguyễn-Trọng-Thành |
|
211)
Nguyễn-Lập-Thành |
212)
Dương-Quang-Thời |
|
213)
Tôn-Long-Thạnh |
214)Trịnh Văn
Thơ |
|
215)
Nguyễn-Đình-Thống |
216)
Nguyễn-Trung-Thành |
|
217)
Phạm-Văn-Thì |
218)
Nguyễn-Hữu-Thiện |
|
219)
Vũ-Đức-Thiều |
220)
Nguyễn-Văn-Thước |
|
221)
Lê-Văn-Thụy |
222)
Phạm-Ngọc-Tiến |
|
223)
Nguyễn-Đình-Tiến |
224)
Trần-Duy-Tín |
|
225)
Kha-Tử-Tiếp |
226)
Nguyễn-Kế-Toàn |
|
227)
Nguyễn-Quang-Toàn |
228)
Nhan-Thanh-Toàn |
|
229)
Đỗ-Thế-Trác |
230)
Nguyễn-Thế-Trạch |
|
231)
Đoàn-Hữu-Trí |
232)
Nguyễn-Minh-Trí |
|
233)
Trần-Đình-Triết |
234)
Lê-Văn-Trừ |
|
235)
Lê-Quang-Trinh |
236) Vũ-Huy-Tự |
|
237)
Ngô-Nguyên-Trực |
238)
Bùi-Lục-Tùng |
|
239)
Lữ-Anh-Tuấn |
240)
Bùi-Trịnh-Tường |
|
241)
Dương-Thiệu-Tùng |
242)
Võ-Văn-Vân |
|
243)
Đặng-Tuyên |
244)
Đỗ-Thanh-Vẽ |
|
245)
Nguyễn-Văn-Vang |
246)
Đỗ-Ngọc-Viêm |
|
247) Đỗ-Duy-Vy |
248)
Hồ-Ái-Việt |
|
249) Vĩnh-Viễn |
250)
Ngô-Văn-Vũ |
|
251) Trần-Việt |
255)
Hồ-Văn-Xách |
|
253)
Phạm-Nghiã-Vụ |
254) Bạch-Xuân |
|
255)
Nguyễn-Văn-Xê |
256)
Nguyễn-Văn-Xuân |
|
257)
Nguyễn-Phùng-Xuân |
258) Trần-Xuân |
|
259) Châu-Phút-Yên |
260) Nguyễn-Văn-Yên |
Danh-Sách Khoá 21 :
( Đệ Nhị Nhân Mã)
Đã tu chinh hoàn tất 03-30-207
|
1)
Nguyễn-Ngọc-A |
2) Trịnh- A |
|
3) Đào-Vĩnh-An |
4)
Trần-Trọng-An |
|
5) Tôn-Thất-Án |
6)
Nguyễn-Hoàng-Anh |
|
7) Trần-Anh |
8) Võ-Văn-Ánh |
|
9) Võ-Triệu-Ba |
10)
Phan-Văn-Bắc |
|
11)
Đặng-Duy-Bảo |
12)
Lê-Đăng-Bảo |
|
13)
Nguyễn-Văn-Báu |
14) Lê-Văn-Be |
|
15)
Nguyễn-Hoàng-Be |
16)
Trần-Đăng-Bé |
|
17)
Trang-Văn-Bé |
18)
Phú-Hòa-Ben |
|
19)
Trần-Văn-Bình |
20)
Bùi-Văn-Bửu |
|
21)
Nguyễn-Văn-Cách |
22)
Đỗ-Hữu-Cảnh |
|
23)
Phan-Văn-Cát |
24) Võ-Chờm
|
|
25)
Lê-Tất-Chánh |
26)
Nguyễn-Văn-Châu |
|
27)
Võ-Khắc-Chiếm |
28)
Phạm-Hùng-Chiến |
|
29)
Nguyễn-Ngọc-Chiếu |
30)
Trần-Ngọc-Chiểu |
|
31)
Nguyễn-Xuân-Chinh |
32)
Đỗ-Văn-Chương |
|
33)
Huỳnh-Châu-Công |
34)
Hoàng-Trọng-Cường |
|
35)
Mai-Tứ-Cường |
36)
Nguyễn-Thiết-Cường |
|
37)
Trần-Mạnh-Cường |
38)
Hồ-Công-Cung |
|
39)
Nguyễn-Văn-Dân |
40)
Nguyễn-Diệt |
|
41)
Huỳnh-Xuân-Dinh |
42)
Tôn-Thất-Dũng |
|
43)
Nguyễn-Văn-Dũng |
44) Đặng-Văn
Dư |
|
45)
Huỳnh-Văn-Dự |
46) Nguyễn-Duy |
|
47)
Nguyễn-Ngọc-Dzao |
48)
Phạm-Tấn-Đạt |
|
49) Hà-Ngọc-Đễ |
50) Lê-Ngọc-Đệ |
|
51)
Nguyễn-Quang-Điệp |
52) Lâm-Văn-Do |
|
53)
Võ-Văn-Đoàn |
54) Đỗ-Đoan |
|
55)
Phạm-Văn-Đốc |
56)
Phạm-Anh-Dõng |
|
57)
Phạm-Văn-Đức |
58)
Phạm-Đình-Đức |
|
59)
Nguyễn-Được |
60)
Nguyễn-Văn-Đượm |
|
61)
Nguyễn-Trung-Gấu |
62)
Đặng-Văn-Giắn |
|
63)
Phạm-Văn-Giai |
64)
Nguyễn-Tấn-Hà |
|
65) Võ-Văn-Hà |
66)
Nguyễn-Thanh-Hải |
|
67)
Phan-Ngọc-Hân |
68)
Nguyễn-Hữu-Hạnh |
|
69)
Nguyễn-Hạnh |
70)
Lê-Nguyên-Hảo |
|
71)
Huỳnh-Trung-Hiếu |
72)
Dương-Đức-Hiền |
|
73)
Nguyễn-Văn-Hiền |
74) Hồ-Văn-Hòa |
|
75)
Huỳnh-Cộng-Hòa |
76) Võ-Hoà |
|
77)
Huỳnh-Hùng-Hoàng |
78)
Phạm-Thúc-Hoàng |
|
79)
Trần-Văn-Hoàng |
80)
Nguyễn-Văn-Hoành |
|
81)
Nguyễn-Hoạt |
82)
Lê-Công-Hội |
|
83)
Nguyễn-Quý-Hợi |
84)
Nguyễn-Trí-Hồng ( K 19 ) |
|
85)
Nguyễn-Hồng |
86)
Phó-Phước-Hồng |
|
87)
Thái-Văn-Hồng |
88)
Trần-Thanh-Hồng |
|
89)
Bùi-Quốc-Hưng |
90)
Nguyễn-Văn-Hừng |
|
91)
Trịnh-Đình-Hưng |
92)
Đỗ-Mạnh-Hùng |
|
93)
Ngô-Thanh-Hùng |
94)
Nguyễn-Hoài-Hùng |
|
95)
Phạm-Công-Hùng |
96)
Trần-Việt-Hùng |
|
97)
Cao-Bích-Quốc-Huy |
98) Ngô-Hương |
|
99) Lâm-Hưng |
100)
Đặng-Tiến-Hưng |
|
101)
Nguyễn-Sỉ-Hy |
102)
Lê-Văn-Khá |
|
103)
Phạm-Văn-Khanh |
104)
Huỳnh-Tấn-Khen |
|
105)
Lâm-Thanh-Khiết |
106)
Phạm-Khắc-Khiêm |
|
107)
Lê-Văn-Khoái |
108)
Vương-Văn-Khôi |
|
109)
Lâm-Tấn-Khương |
110)
Vương-Anh-Kiệt |
|
111)
Đinh-Văn-Kính |
112)
Nguyễn-Văn-Kỉnh |
|
113)
Nguyễn-Anh-Kỳ |
114)
Lý-Thuần-Kỳ |
|
115)
Phạm-Đức-Lai |
116)
Võ-Văn-Lâm |
|
117)
Lương-Nguyên-Lân |
118)
Phan-Văn-Lân |
|
119)
Nguyễn-Kỷ-Lăng |
120)
Nguyễn-Văn-Lập |
|
121)
Đoàn-Văn-Lập |
122)
Lê-Văn-Liêm |
|
123)
Lê-Văn-Liễu |
124)
Dương-Thanh-Long |
|
125)
Nguyễn-Bùi-Thăng-Long |
126)
Nguyễn-Đức-Lợi |
|
127)
Dương-Ngọc-Lợi |
128) Vĩnh-Lợi |
|
129)
Nguyễn-Tiến-Lực |
130)
Nguyễn-Văn-Lực |
|
131)
Hoàng-Ngọc-Lược |
132)
Trần-Văn-Lựu |
|
133)
Võ-Văn-Lưu |
134)
Nguyễn-Văn-Lý |
|
135)
Nguyễn-Đức-Lý |
136)
Nguyễn-Tuấn-Mãnh |
|
137)
Lê-Văn-Minh |
138)
Lê-Văn-Minh |
|
139)
Nguyễn-Hữu-Minh |
140)
Trần-Quang-Minh |
|
141)
Nguyễn-Ngọc-Mục |
142)
Nguyễn-Văn-Mong |
|
143)
Lưu-Văn-Mười |
144)
Nguyễn-Kim-Hoàn-Mỹ |
|
145) Vũ-Ngô-Mỹ |
146)
Trần-Văn-Năm |
|
147)
Vĩnh-Đại-Nam |
148)
Đỗ-Cao-Năm |
|
149)
Nguyễn-Văn-Năm |
150)
Đoàn-Cảnh-Nga |
|
151)
Ngô-Quang-Nghi |
152)
Nguyễn-Thành-Nghĩa |
|
153)
Phạm-Văn-Ngó |
154)
Trần-Kim-Ngọc |
|
155)
Nguyễn-Văn-Nguyên |
156)
Huỳnh-Văn-Trung-Nguyên |
|
157)
Lê-Thành-Nhân |
158)
Đỗ-Ngọc-Nhẫn |
|
159)
Thiệu-Đăng-Nhớ |
160)
Hồ-Văn-Nhỏ |
|
161) Phù-Nỉ |
162)
Lê-Văn-Nước |
|
163)
Lê-Đức-Phán |
164)
Huỳnh-Văn-Phát |
|
165)
Lư-Khả-Phát |
166)
Võ-Thành-Phố |
|
167)
Lê-Văn-Phú |
168)
Lê-Kiều-Phú |
|
169)
Đặng-Đình-Phú |
170)
Đặng-Hữu-Phước |
|
171)
Nguyễn-Văn-Phước |
172)
Nguyễn-Văn-Phước |
|
173)
Trần-Dụng-Phước |
174)
Lê-Đăng-Phương |
|
175)
Trần-Đằng-Phương |
176)
Nguyễn-Túy-Phương |
|
177)
Nguyễn-Minh-Quân |
178)
Văn-Công-Quân |
|
179)
Trần-Văn-Quang |
180) Tạ-Quảng |
|
181) Đặng-Qui |
182)
Nguyễn-Viết-Quí |
|
183)
Huỳnh-Phú-Quốc |
184)
Nguyễn-Quốc |
|
185)
Nguyễn-Đình-Quí |
186)
Phạm-Ngọc-Quỳnh |
|
187)
Lê-Văn-Sang |
188)
Nguyễn-Văn-Sang |
|
189)
Nguyễn-Ngọc-Sang |
190)
Nguyễn-Văn-Sáng |
|
191)
Huỳnh-Sanh |
192) Đinh-Sáo |
|
193)
Nguyễn-Siềng |
194)
Nguyễn-Văn-Sinh |
|
195)
Cao-Hữu-Síu |
196) Bùi-Sơn |
|
197)
Đặng-Mậu-Sơn |
198)
Dương-Kim-Sơn |
|
199)
Huỳnh-Ngọc-Sơn |
200)
Lê-Hoành-Sơn |
|
201)
Nguyễn-Thanh-Sơn |
202)
Văn-Công-Lam-Sơn |
|
203)
Võ-Cao-Sơn |
204)
Trần-Bá-Sữu |
|
205)
Tôn-Hữu-Tài |
206) Võ-Tài |
|
207)
Nguyễn-Minh Tâm |
208)
Nguyễn-Minh-Tâm |
|
209)
Phạm-Minh-Tâm |
210)
Ngô-Văn-Tấn |
|
211) Võ-Tánh |
212)
Trần-Văn-Tập |
|
213)
Huỳnh-Văn-Thạch |
214)
Cao-Trọng-Thẩm |
|
215)
Nguyễn-Hữu-Thắng |
216)
Huỳnh-Văn-Thắng |
|
217)
Võ-Văn-Thắng |
218)
Hoàng-Công-Thành |
|
219)
Kim-Ngọc-Thành |
220)
Ngô-Chí-Thành |
|
221)
Nguyễn-Công-Thành |
222)
Lai-Vĩnh-Thạnh |
|
223)
Phan-Chí-Thiện |
224)
Nguyễn-Văn-Thiệu |
|
225)
Trần-Văn-Thiên |
226)
Lê-Tấn-Thinh |
|
237)
Lê-Tường-Thọ |
228)
Nguyễn-Lộc-Thọ |
|
229)
Châu-Văn-Thông |
230)
Huỳnh-Văn-Thông |
|
231)
Nguyễn-Văn-Thu |
232)
Trần-Trọng-Thu |
|
233)
Hoàng-Xuân-Thủy |
234)
Lâm-Quang-Tiếng |
|
235)
Trương-Quang-Tiệp |
236)
Phạm-Văn-Tố |
|
237)
Huỳnh-Phương-Toàn |
238)
Trần-Văn-Tồn |
|
239)
Trần-Bá-Tòng |
240)
Nguyễn-Trân |
|
241)
Nguyễn-Văn-Trào |
242)
Đoàn-Hữu-Trí |
|
243)
Huỳnh-Minh-Trí |
244)
Phan-Quốc-Trinh |
|
245)
Nguyễn-Đình-Trúc |
246)
Trần-Anh-Tuấn |
|
247)
Hoàng-Trọng-Tuấn |
248)
Nguyễn-Hữu-Tuấn |
|
249)
Trần-Văn-Tuấn |
250)
Trần-Thanh-Tuyền |
|
251) Lê-Văn-Tư |
252) Lý-Tỷ |
|
253)
Ngô-Đình-Tỵ |
254) Võ-Văn-Tý |
|
255)
Huỳnh-Bá-Vạn |
256)
Lương-Văn-Vân |
|
257)
Nguyễn-Thanh-Vân |
258)
Nguyễn-Tấn-Vẹn |
|
259)
Bùi-Khắc-Vi |
260)
Lê-Mạnh-Việt |
|
261)
Nguyễn-Cường-Việt |
262)
Nguyễn-Văn-Việt |
|
263)
Trần-Văn-Việt |
264)
Nguyễn-Thế-Vinh |
|
265)
Lê-Quang-Thu-Võ |
266)
Nguyễn-Xao |
|
267) Trịnh-Xí |
268)
Huỳnh-Ngọc-Xướng |
|
269) Văn-Yn |
|
Danh-Sách Khoá 22 : (
Đệ Nhị Nam Dương)
|
1) Bùi-Văn-Ái |
2) Phạm-Hồng-Ân |
|
3) Trương-Công-Ân |
4) Vương-Đình-Ánh |
|
5) Hồ-Ngọc-Bá |
6) Đinh-Kim-Bản |
|
7) Vũ-Văn-Bạn |
8) Vũ-Đình-Bân |
|
9) Trịnh-Văn-Bé |
10) Nguyễn-Văn-Bé |
|
11) Trần-Ngọc-Bích |
12) Nguyễn-Hoàng-Bích |
|
13) Trần-Văn-Bính |
14) Lê-Quang-Bình |
|
15) Tạ-Thái-Bình |
16)
Nguyễn-Quang-Bình |
|
17) Phạm-Thanh-Bình |
18) Nguyễn-Văn-Bờ |
|
19) Trần-Văn-Bổn |
20) Lý-Văn-Bổn |
|
21) Đinh-Tấn-Bửu |
22) Nguyễn-Ngọc-Cẩn |
|
23) Huỳnh-Trung-Chánh |
24) Đinh-Văn-Chánh |
|
25) Hồ-Quang-Chánh |
26) Nguyễn-Văn-Châu |
|
27) Võ-Minh-Châu |
28) Bùi-Chim |
|
29) Trương-Văn-Chỉ |
30) Trà-Văn-Có |
|
31) Nguyễn-Chí-Công |
32) Nguyễn-Quang-Công |
|
33) Nguyễn-Thành-Chung |
34) Vũ-Thế-Chương |
|
35) Vũ-Đức-Cương |
36) Phạm-Đức-Cường |
|
37) Thái-Văn-Danh |
38) Nguyễn-Ngọc-Dân |
|
39) Bùi-Văn-Dân |
40) Ngô-Quang-Diệu |
|
41) Phạm-Ngọc-Diệp |
42) Nguyễn-Đình-Dũng |
|
43) Đỗ-Trí-Dũng |
44) Từ-Trí-Dũng |
|
45) Lý-Dũng |
46) Nguyễn-Kim-Đạo ( K.18 ) |
|
47) Nguyễn-Mạnh-Đạt |
48) Nguyễn-Văn-Đình |
|
49) Bạch-Minh-Đoàn |
50) Lê-Văn-Đơ |
|
51) Tạ-Trung-Đoàn |
52) Phạm-Tấn-Đức |
|
53) Phan-Tấn-Đức |
54) Nguyễn-Trung-Đức |
|
55) Nguyễn-Gan |
56) Nguyễn-Thương-Gia |
|
57) Trần-Tiến-Gián |
58) Lý-Văn-Giáo |
|
59) Đặng-Hai |
60) Bùi-Trần-Hải |
|
61) Châu-Văn-Hai |
62) Phạm-Sơn-Hải |
|
63) Hoàng-Thế-Hải |
64) Đặng-Hoàng-Hạnh |
|
65) Lai-Văn-Hảo |
66) Nguyễn-Văn-Hàu |
|
67) Đào-Quốc-Hiển |
68) Tống-Phước-Hoà |
|
69) Lê-Minh-Hiền |
70) Nguyễn-Trọng-Hiền |
|
71) Trần-Kiều-Hiền |
72) Trần-Minh-Hiền |
|
73) Phan-Tấn-Hiệp |
74) Bùi-Văn-Hiệp |
|
75) Nguyễn-Hữu-Hiệp |
76) Trần-Văn-Hiệp |
|
77) Trần-Chí-Hiếu |
78) Nguyễn-Văn-Hiếu |
|
79) Nguyễn-Trung-Hiếu |
80) Hồ-Đinh-Hoát |
|
81) Nguyễn-Hòa |
82) Dương-Học |
|
83) Lâm-Văn-Hoàng |
84) Huỳnh-Văn-Hoàng |
|
85) Phạm-Trọng-Hoàng |
86) Nguyễn-Văn-Hoàng |
|
87) Tạ-Hội |
88) Trần-Văn-Hơn |
|
89) Đỗ-Văn-Huấn |
90) Nguyễn-Huệ |
|
91) Đặng-Văn-Huệ |
92) Nguyễn-Trọng-Hùng |
|
93) Lê-Thạch-Hùng |
94) Lâm-Quang-Hùng |
|
95) Phạm-Viết-Hùng |
96) Đỗ-Phi-Hùng |
|
97) Nguyễn-Gia-Hưng |
98) Đoàn-Văn-Huy |
|
99) Nguyễn-Minh-Khai |
100) Trần-Văn-Khai |
|
101) Nguyễn-Tấn-Khải |
102) Châu-Văn-Khảm |
|
103) Lê-Đăng-Khoa |
104) Lê-Bách-Khoa |
|
105) Lê-Văn-Khiêm |
106) Trần-Hoàng-Kiếm |
|
107) Tôn-Thất-Quỳnh-Kiểm |
108) Nguyễn-Súy-Lãm |
|
109) Nguyễn-Lâm |
110) Nguyễn-Lâm |
|
111) Lê-Thanh-Lãng |
112) Nguyễn-Mậu-Lâng |
|
113) Phan-Như-Lê |
114) Đổ-Văn-Liêm |
|
115) Vũ-Thanh-Liêm |
116) Hồ-Thanh-Liêm |
|
117) Nguyễn-Quang-Lùng |
118) Phan-Đình-Lương |
|
119) Nguyễn-Thành-Lý |
120) Trương-Nhào-Mạ |
|
121) Đào-Văn-Mạnh |
122) Phan-Ngọc-Mạo |
|
123) Đoàn-Văn-Minh |
124) Bùi-Văn-Minh |
|
125) Trần-Trịnh-Minh |
126) Ngô-Văn-Minh |
|
127) Tống-Anh-Minh |
128) Phan-Công-Minh |
|
129) Nguyễn-Thái-Minh |
130) Lương-Minh-Mới |
|
131) Huỳnh-Viết-Nam |
132) Hồ-Văn-Năm |
|
133) Trần-Văn-Nên |
134) Đinh-Viết-Nhân |
|
135) Cao-Nhang |
136) Nguyễn-Văn-Ngọc |
|
137) Nguyễn-Kim-Ngọc |
138) Trần-Văn-Ngọc |
|
139) Châu-Hữu-Nhơn |
140) Lý-Văn-Nghiã |
|
141) Nguyễn-Văn-Nho |
142) Nguyễn-Văn-Ngoạn |
|
143) Nguyễn-Thành-Nhơn |
144) Võ-Như-Nhu |
|
145) Lê-Văn-Nghiệp |
146) Nguyễn-Văn-Ngọt |
|
147) Giáp-Chí-Nghiã |
148) Phùng-Hữu-Nghiã |
|
149) Trương-Văn-Nghiêm |
150) Bùi-Thế-Nguyên |
|
151) Trần-Văn-Ở |
152) Nguyễn-Hữu-Phan |
|
153) Mai-Phát |
154) Nguyễn-Văn-Phấn |
|
155) Lương-Văn-Phổ |
156) Lê-Đình-Phồn |
|
157) Nguyễn-Phong |
158) Vũ-Duy-Phúc |
|
159) Trương-Đình-Phúc |
160) Nguyễn-Văn-Phước |
|
161) Phạm-Hữu-Phước |
162) Nguyễn-Hữu-Phương |
|
163) Trần-Công-Quang |
164) Nguyễn-Xuân-Quang |
|
165) Võ-Bằng-Quang |
166) Phạm-Ngọc-Quất |
|
167) Võ-Minh-Quân |
168) Lê-Phước-Quyền |
|
169) Phạm-Nguyễn-Cẩm-Sa |
170) Thái-Văn-Sáng |
|
171) Cao-Văn-Sáu |
172) Đặng-Văn-Sâm |
|
173) Đỗ-Văn-Sâm |
174) Nguyễn-Ngọc-Sơn |
|
175) Huỳnh-Thạch-Sơn |
176) Đỗ-Thành-Sơn |
|
177) Hồng-Sự |
178) Huỳnh-Công-Tánh |
|
179) Lê-Công-Tấn |
180) Phan-Thiên-Tạo |
|
181) Nguyễn-Tao |
182) Nguyễn-Trung-Tâm |
|
183) Đặng-Thành-Tâm |
184) Đỗ-Thành-Tâm |
|
185) Lê-Thành-Tấn |
186) Nguyễn-Phước-Tấn |
|
187) Trần-Tấn |
188) Nguyễn-Thành-Tấn |
|
189) Phạm-Duy-Tân |
190) Nguyễn-Ngọc-Thạch |
|
191) Nguyễn-Ngọc-Thạch |
192) Hồ-Thám |
|
193) Đồng-Thắng |
194) Huỳnh-Kim-Thanh |
|
195) Phan-Văn-Thanh |
196) Nguyễn-Thanh |
|
197) Lê-Thành |
198) Nguyễn-Hữu-Thành |
|
199) Nguyễn-Văn-Thành |
200) Ngô-Văn-Thắng |
|
201) Đỗ-Văn-Thắng |
202) Hứa-Chiến-Thắng |
|
203) Võ-Đại-Thắng |
204) Phạm-Phương-Thảo |
|
205) Trần-Văn-Thế |
206) Nguyễn-Hữu-Thiện |
|
207) Nguyễn-Văn-Thiệu |
208) Lê-Bá-Thoại |
|
209) Nguyễn-Văn-Thông |
210) Nguyễn-Trung-Thu |
|
211) Trần-Duy-Thủy |
212) Đỗ-Thế-Thường |
|
213) Đỗ-Như-Thúc |
214) Phùng-Văn-Tiến |
|
215) Đỗ-Kim-Tính |
216) Hà-Hớn-Tinh |
|
217) Nguyễn-Văn-Toàn |
218) Nguyễn-Hữu-Tòng |
|
219) Mai-Văn-Tra |
220) Nguyễn-Đình-Trang |
|
221) Huỳnh-Ngọc-Trang |
222) Hoàng-Thông-Trí |
|
223) Nguyễn-Văn-Trọng |
224) Nguyễn-Đăng-Trơn |
|
225) Phan-Thành-Trung |
226) Trần-Văn-Trung |
|
227) Nguyễn-Truyền |
228) Liểu-Thiên-Trường |
|
229) Vĩnh-Tu |
230) Trà-Văn-Tú |
|
231) Nguyễn-Văn-Tuấn |
232) Nguyễn-Anh-Tuấn |
|
233) Lê-Đức-Tuấn |
234) Nguyễn-Văn-Tuệ |
|
235) Đỗ-Đình-Túy |
236) Võ-Tư |
|
237) Lê-Văn-Tường |
238) Trần-Tưởng |
|
239) Nguyễn-Văn-Ty |
240) Lê-Văn-Út |
|
241) Nguyễn-Văn-Vàng |
242) Trần-Thanh-Vân |
|
243) Nguyễn-Đắc-Vinh |
244) Nguyễn-Đình-Vĩnh |
|
245) Trình-Tấn-Viễn |
246) Nguyễn-Văn-Vy |
|
247) Đặng-Văn-Xê |
248) Trần-Quang-Xuân |
Danh-Sách Khoá 23 : (
Đệ Nhị Bão Bình)
|
1)
Huỳnh-Văn-Ái |
2) Mai-Văn-An |
|
3) Trần-Văn-An |
4)
Phùng-Kim-Anh |
|
5)
Lưu-Tuấn-Anh |
6) Đào-Duy-Ánh |
|
7)
Nguyễn-Quang-Ánh |
8) Trịnh-Thành
Ấn |
|
9) Trần-Văn-Ba
|
10)
Trần-Ngọc-Bảo |
|
11)
Nguyễn-Quốc-Báo |
12)
Hoàng-Kim-Bắc |
|
13)
Nguyễn-Binh |
14)
Phạm-Hữu-Bình |
|
15)
Trần-Thái-Bình |
16)
Huỳnh-Ngọc-Bửu |
|
17) Võ-Văn-Ca |
18)
Nguyễn-Ngọc-Cận |
|
19)
Đinh-Hoàng-Cảnh |
20)
Chu-Thiện-Cầu |
|
21)
Nguyễn-Văn-Chánh |
22)
Nguyên-Văn-Châu |
|
23)
Nguyễn-Đức-Châu |
24)
Nguyễn-Bá-Chiến |
|
25)
Huỳnh-Văn-Chiên |
26)
Nguyễn-Văn-Chính |
|
27)
Lê-Phước-Chỉnh |
28)
Nguyễn-Văn-Chủ |
|
29)
Nguyễn-Công-Chức |
30)
Trần-Văn-Chuyển |
|
31)
Thái-Kiếm-Cơ |
32)
Lê-Thành-Công |
|
33)
Nguyễn-Đình-Cư |
34)
Nguyễn-Văn-Cư |
|
35)
Châu-Phúc-Chương |
36)
Trần-Mạnh-Cường |
|
37)
Trương-Văn-Dần |
38)
Phan-Thành-Danh |
|
39) Trần-Duệ |
40)
Phạm-Văn-Đài |
|
41)
Đào-Trọng-Đạt |
42)
Lê-Phát-Đạt |
|
43)
Nguyễn-Quang-Đăng |
44)
Nguyễn-Thanh-Đằng |
|
45) Vũ-Lê-Điển |
46)
Lý-Hữu-Điền |
|
47)
Lương-Văn-Đính |
48)
Lê-Minh-Đoàn |
|
49)
Trần-Ngọc-Điệp |
50)
Nguyễn-Văn-Đôn |
|
51)
Nguyễn-Văn-Đông |
52)
Trần-Văn-Đông |
|
53)
Lê-Kiến-Đức |
54)
Trần-Hữu-Đức |
|
55)
Trần-Chí-Đức |
56)
Lê-Vĩnh-Đức |
|
57)
Nguyễn-Văn-Được |
58)
Nguyễn-Hữu-Em |
|
59)
Trương-Bửu-Giám |
60)
Nguyễn-Văn-Giàu |
|
61)
Nguyễn-Giỏi |
62)
Hoàng-Minh-Giao |
|
63)
Lâm-Cự-Giảng |
64)
Dương-Văn-Gõ |
|
65)
Trương-Diên-Hà |
66)
Trần-Văn-Hai |
|
67)
Diệp-Năng-Hải |
68) Lê-Hải |
|
69)
Nguyễn-Thanh-Hải |
70)
Trương-Diên-Hải |
|
71)
Trương-Minh-Hải |
72)
Nguyễn-Hữu-Hạnh |
|
73)
Lê-Hiếu-Hạnh |
74)
Lê-Xuân-Hảo |
|
75)
Nguyễn-Hữu-Hảo |
76)
Liễu-Văn-Hỉ |
|
77)
Lương-Văn-Hiền |
78)
Nguyễn-Quang-Hiển |
|
79)
Lê-Quang-Hiển |
80) Phạm-Hiền |
|
81)
Trần-Khác-Hiểu |
82)
Châu-Đức-Hiếu |
|
83)
Lê-Minh-Hiếu |
84)
Trần-Quốc-Hiệp |
|
85)
Phan-Trọng-Hiệp |
86)
Trương-Tiến-Hổ |
|
87) Nguyễn-Hoà |
88)
Lê-Xuân-Hoài |
|
89)
Trần-Trọng-Hoàng |
90)
Trương-Văn-Hoàng |
|
91) Phạm-Hoàng |
92)
Võ-Mai-Hoàng |
|
93)
Trần-Minh-Hoàng |
94)
Nguyễn-Văn-Hòi |
|
95) Trịnh-Hoè |
96) Nguyễn-Hòi |
|
97)
Trần-Ngọc-Hồng |
98)
Nguyễn-Đình-Hợp |
|
99)
Tôn-Văn-Huệ |
100)
Ngô-Việt-Hùng |
|
101)
Nguyễn-Thế-Hùng |
102)
Trương-Vĩnh-Hùng |
|
103)
Nguyễn-Phi-Hùng |
104)
Nguyễn-Việt-Hùng |
|
105)
Nguyễn-Văn-Huyến |
106)
Hồ-Tấn-Hưng |
|
107)
Nguyễn-Văn-Hu |
108)
Phan-Thế-Hữu |
|
109)
Trần-Quang-Hy |
110)
Đinh-Đức-Kha |
|
111)
Tạ-Đình-Khang |
112)
Trần-Quốc-Khánh |
|
113)
Trần-Quốc-Khanh |
114)
Nguyễn-Hữu-Khôi |
|
115)
Phạm-Văn-Khuông |
116)
Nguyễn-Đình-Khuyến |
|
117)
Võ-Anh-Kiệt |
118)
Nguyễn-Văn-Kỳ |
|
119)
Nguyễn-Văn-Kỹ |
120) Ngô-Lâm |
|
121)
Trương-Văn-Lâm |
122)
Nguyễn-Hữu-Lãng |
|
123)
Nguyễn-Tấn-Lập |
124)
Ngô-Đình-Lệnh |
|
125)
Võ-Văn-Lèo |
126)
Trần-Văn-Liêm |
|
127)
Nguyễn-Văn-Liệu |
128)
Nguyễn-Đức-Linh |
|
129)
Trần-Kế-Lộc |
130)
Nguyễn-Thiện-Lộc |
|
131)
Nguyễn-Vĩnh-Lộc |
132)
Tôn-Thất-Lợi |
|
133)
Đặng-Khánh-Long |
134) Vũ-Long
|
|
135)
Huỳnh-Ngọc-Luân |
136)
Phạm-Phước-Lương |
|
137)
Trần-Văn-Lượng |
138)
Đồng-Văn-Lý |
|
139) Võ-Văn-Lý |
140)
Phạm-Văn-Mai |
|
141)
Nguyễn-Công-Minh |
142)
Nguyễn-Hoàng-Minh |
|
143)
Nguyễn-Trung-Minh |
144)
Lai-Đăng-Minh |
|
145)
Trần-Cao-Minh |
146)
Trần-Ngọc-Minh |
|
147)
Nguyễn-Thanh-Minh |
148)
Đặng-Hắng-Minh |
|
149)
Mạnh-Văn-Mười |
150) Lê-Mỹ |
|
151) Võ-Văn-Mỹ |
152)
Cao-Thành-Năm |
|
153) Trần-Văn
Năm |
154)
Lý-Văn-Năm |
|
155)
Phan-Văn-Năm |
156)
Nguyễn-Nhân |
|
157)
Trần-Thanh-Nghị |
158)
Nguyễn-Ngọc-Nghị |
|
159)
Nguyễn-Văn-Nghỉ |
160)
Hồ-Hữu-Nghiã |
|
161)
Nguyễn-Văn-Nghiã |
162)
Võ-Hiếu-Nghiã |
|
163)
Trịnh-Xuân-Ngọc |
164)
Lê-Văn-Nhơn |
|
165)
Nguyễn-Hoàng-Nguyên |
166)
Võ-Như-Nguyên |
|
167)
Trương-Nguyện |
168)
Trương-Vĩnh-Ninh |
|
169)
Đặng-Văn-Nổ |
170)
Nguyễn-Nuôi |
|
171)
Vũ-Việt-Phong |
172)
Nguyễn-Phong |
|
173)
Nguyễn-Văn-Phong |
174)
Lê-Thanh-Phong |
|
175) Hoàng-Phú |
176)
Nguyễn-Văn-Phúc |
|
177)
Trần-Đại-Phúc |
178)
Lê-Đình-Phụng |
|
179)
Đặng-Hữu-Phước |
180)
Huỳnh-Đông-Phước |
|
181)
Nguyễn-Văn-Phước |
182)
Võ-Hữu-Phước |
|
183)
Đỗ-Hữu-Phước |
184)
Huỳnh-Đắc-Phước |
|
185)
Trần-Kỳ-Phước |
186)
Hoàng-Văn-Phương |
|
187)
Nguyễn-Đình-Quang |
188)
Phan-Quãng |
|
189)
Nguyễn-Văn-Quý |
190)
Trần-Ngọc-Sáng |
|
191)
Huỳnh-Văn-Sáu |
192)
Nguyễn-Văn-Rớt |
|
193)
Lê-Thiện-Sĩ |
194)
Nguyễn-Thành-Sơn |
|
195)
Dương-Văn-Sơn |
196)
Trần-Ngọc-Sơn |
|
197)
Huỳnh-Công-Tâm |
198)
Trần-Minh-Tâm |
|
199)
Dương-Văn-Tân |
200)
Cao-Minh-Tân |
|
201)
Huỳnh-Văn-Tân |
202)
Nguyễn-Văn-Tân |
|
203)
Khưu-Trinh-Thạch |
204)
Trần-Văn-Thạch |
|
205)
Lê-Bá-Thạch |
206)
Võ-Duy-Thanh |
|
207)
Trần-Thanh |
208)
Lê-Công-Thanh |
|
209)
Nguyễn-Văn-Thành |
210)
Hoàng-Văn-Thành |
|
211)
Đặng-Văn-Thành |
212)
Trịnh-Ngọc-Thành |
|
213)
Lê-Ngọc-Thành |
214)
Trần-Ngọc-Thành |
|
215)
Phạm-Thế-Thảnh |
216)
Hoàng-Minh-Thắng |
|
217)
Lê-Quang-Thắng |
218)
Nguyễn-Văn-Thắm |
|
219)
Nguyễn-Trường-Thế |
220)
Trần-Văn-Thi |
|
221)
Khổng-Hữu-Thích |
222)
Nguyễn-Văn-Thiếu |
|
223)
Võ-Văn-Thiện |
224)
Nguyễn-Phước-Thiện |
|
225)
Cao-Lương-Thiên |
226)
Nguyễn-Đức-Thịnh |
|
227)
Nguyễn-Văn-Thôn |
228)
Nguyễn-Văn-Thông |
|
229)
Vũ-Đức-Thông |
230)
Tạ-Quang-Thông |
|
231)
Hồ-Minh-Thông |
232) Đỗ-Thống |
|
233)
Huỳnh-Kim-Thuận |
234)
Trương-Minh-Thừa |
|
235)
Vũ-Văn-Thức |
236)
Nguyễn-Thương |
|
237)
Nguyễn-Văn-Thưởng |
238)
Lai-Kiêm-Thủy |
|
239)
Nguyễn-Văn-Thùy |
240)
Hàn-Thụy-Tiến |
|
241)
Nguyễn-Duy-Tiên |
242)
Huỳnh-Trung-Tín |
|
243)
Trương-Hữu-Tín |
244)
Trần-Văn-Tính |
|
245)
Trần-Xuân-Tỉnh |
246)
Lê-Công-Tông |
|
247)
Nguyễn-Văn-Tốt |
248)
Phan-Văn-Tòng |
|
249)
Bùi-Quang-Trãi |
250)
Nguyễn-Minh-Trang |
|
251)
Lê-Liên-Trì |
252)
Lâm-Đình-Trị |
|
253)
Nguyễn-Minh-Triết |
254)
Đỗ-Quý-Trọng |
|
255)
Hoàng-Ngọc-Trung |
256)
Nguyễn-Duy-Trung |
|
257)
Phan-Văn-Trung |
258)
Tô-Quang-Trung |
|
259)
Trịnh-Quang-Từ |
260)
Dương-Đức-Tuấn |
|
261)
Nguyễn-Anh-Tuấn |
262)
Phạm-Văn-Tuấn |
|
263)
Bùi-Thông-Tuệ |
264) Lê-Bá-Tùy |
|
265)
Nguyễn-Cảnh-Tùy |
266)
Nguyễn-Xuân-Tùng |
|
267)
Phạm-Ngọc-Tuyển |
268)
Lê-Thành-Tuyến |
|
269)
Lê-Thanh-Tuyến |
270)
Nguyễn-Văn-Tỷ |
|
271)
Hoàng-Văn-Tý |
272)
Trần-Cẩm-Vân |
|
273)
Trần-Thanh-Vân |
274)
Trần-Văn-Vân |
|
275)
Võ-Như-Văn |
276)
Nguyễn-Văn-Viên |
|
277)
Lê-Quang-Vinh |
278)
Trương-Văn-Vinh |
|
279) Huỳnh-Vui |
280)
Trần-Thế-Vĩnh |
|
281)
Nguyễn-Văn-Xiếu |
282)
Nguyễn-Văn-Yên |
Danh-Sách Khoá 24 : (
Đệ Nhị Song Ngư)
( Còn bổ-túc )
|
1) Ngô-An |
2)
Trần-Quang-Anh |
|
3)
Trần-Trọng-Ân |
4)
Phạm-Duy-Ánh |
|
5)
Nguyễn-Văn-Ánh |
6)
Nguyễn-Hữu-Ba |
|
7) Hồ-Văn-Bạch |
8) Cao-Bá-Bạch |
|
9) Ngô-Gia-Bảo |
10)
Nguyễn-Văn-Bảo |
|
11)
Tô-Ngọc-Bảo |
12)
Nguyễn-Gia-Bảo |
|
13) V-V-Bình |
14)
Lê-Gia-Bình |
|
15)
Phạm-Văn-Bình |
16)
Trần-Văn-Bình |
|
17)
Nguyễn-Văn-Bôn |
18)
Huỳnh-Văn-Bửu |
|
19)
Hồ-Đình-Bửu |
20) N-Cảnh |
|
21)
Nguyễn-Ngọc-Cảnh |
22)
Trương-Công-Cắt |
|
23)
Nguyễn-Hoài-Châu |
24)
Đặng-Ngọc-Châu |
|
25)
Lý-Ngọc-Châu |
26)
Nguyễn-Cửu-Chi |
|
27)
Đỗ-Hồng-Chi |
28)
Nguyễn-Sáng-Chiếu |
|
29)
Dương-Văn-Chính |
30)
Đỗ-Văn-Chút |
|
31) N-Chuộng |
32)
Đỗ-Thiện-Chương |
|
33)
Nguyễn-Văn-Chương |
34) Đ-Chương |
|
35)
Liên-Khôi-Chương |
36)
Hồ-Quý-Chương |
|
37)
Lê-Gia-Cương |
38)
Nguyễn-Văn-Cửu |
|
39)
Trần-Văn-Dân |
40)
Vũ-Đình-Dần |
|
41)
Trần-Văn-Diễn |
42)
Nguyễn-Văn-Diệp |
|
43)
Đỗ-Anh-Dũng |
44)
Phạm-Hùng-Dũng |
|
45) Vũ-Dũng |
46)
Trịnh-Thái-Dương |
|
47)
Lưu-Đình-Đài |
48) Lê-Văn-Đại |
|
49)
Trương-Thanh-Đạm |
50)
Phạm-Hữu-Đản |
|
51)
Vương-Khắc-Đạt |
52)
Nguyễn-Văn-Đèn |
|
53)
Đoàn-Ngọc-Định |
54)
Nguyễn-Đức-Định |
|
55)
Phạm-Ngọc-Điền |
56)
Nguyễn-Văn-Đức |
|
57)
Đặng-Quang-Đức |
58)
Dương-Minh-Đức |
|
59) Đỗ-Tấn-Đức |
60)
Trần-Hữu-Đức |
|
61)
Võ-Ngọc-Đương |
62) Hoàng-Em |
|
63)
Bùi-Kế-Giản |
64)
Phạm-Văn-Giới |
|
65)
Đoàn-Hồng-Hải |
66)
Lư-Ngọc-Hải |
|
67)
Vũ-Duy-Hiền |
68)
Vũ-Đình-Hiền |
|
69)
Lê-Văn-Hiệp |
70)
Lê-Lộc-Hiệp |
|
71)
Lâm-Hữu-Hiệp |
72) Lâm-Phi-Hổ |
|
73) Dư-Văn-Hổ |
74) Võ-Văn-Hoa |
|
75)
Phạm-Đình-Học |
76)
Nguyễn-Văn-Hoà |
|
77)
Nguyễn-Hiếu-Hoà |
78)
Vũ-Thúc-Hoàn |
|
79)
Hoàng-Đức-Hoang |
80)
Đặng-Phi-Hoàng |
|
81)
Nguyễn-Minh-Hoàng |
82)
Nguyễn-Huy-Hoàng |
|
83)
Nguyễn-Hoành |
84)
Trần-Trung-Hoạt |
|
85)
Nguyễn-Thanh-Hồng |
86)
Nguyễn-Khắc-Hồng |
|
87) N V-Hơn |
88)
Vũ-Đình-Huân |
|
89)
Lương-Văn-Huấn |
90)
Đỗ-Thanh-Huấn |
|
91)
Phan-Thế-Hùng |
92)
Uông-Đình-Hùng |
|
93)
Nguyễn-Xuân-Hùng |
94)
Đỗ-Phi-Hùng |
|
95)
Cao-Quang-Huy |
96)
Trần-Xuân-Hưng |
|
97)
Nguyễn-Tấn-Hưng |
98)
Lê-Quang-Hưng |
|
99)
Nguyễn-Văn-Hưởng |
100)
Hoàng-Văn-Hựu |
|
101)
Trần-Thiện-Khải |
102)
Đinh-Văn-Khang |
|
103)
Phùng-Quang-Khanh |
104)
Bùi-Tấn-Khanh |
|
105)
Tạ-Xuân-Khoa |
106)
Nguyễn-Khương |
|
107)
Trần-Khắc-Kiêm |
108)
Phạm-Văn-Là |
|
109)
Lê-Như-Lai |
110)
Nguyễn-Lan |
|
111)
Trần-Kim-Lan |
112)
Nguyễn-Văn-Lang |
|
113)
Trần-Văn-Lân |
114)
Hồ-Văn-Lập |
|
115)
Võ-Văn-Long |
116)
Nguyễn-Hữu-Long |
|
117)
Lê-Mỹ-Long |
118)
Nguyễn-Văn-Lòng |
|
119)
Nguyễn-Văn-Lộc |
120)
Huỳnh-Đắc-Lộc |
|
121)
Huỳnh-Trọng-Lộc |
122) N T-Lộc |
|
123)
Nguyễn-Gia-Luân |
124)
Trần-Ngọc-Luyến |
|
125)
Trần-Văn-Lương |
126)
Lê-Văn-Lưỡng |
|
127)
Phạm-Văn-Mãi |
128)
Lê-Văn-Mạnh |
|
129)
Phan-Công-Minh |
130)
Trương-Ngọc-Minh |
|
131)
Nguyễn-Thanh-Minh |
132)
Hồ-Phước-Minh |
|
133) N M-My
|
134)
Lương-Văn-Mỹ |
|
135)
Nguyễn-Ngọc-Mỹ |
136)
Phan-Văn-Ngà |
|
137)
Lê-Văn-Ngọc |
138)
Nguyễn-Văn-Ngọc |
|
139)
Nguyễn-Thiện-Nghệ |
140)
Đặng-Viết-Nghị |
|
141)
Phạm-Văn-Nghiã |
142) P T-Nghiã |
|
143)
Trần-Trọng-Nghiã |
!44)
Đặng-Đình-Nghiã |
|
145) Đ-Nghiã |
146)
Nguyễn-Tấn-Nghiệp |
|
147)
Trần-Văn-Ngô |
148)
Nguyễn-Hoa-Nguyên |
|
149)
Lê-Khắc-Nguyên |
150) T
T-Nguyên |
|
151)
Nguyễn-Thanh-Nhã |
152)
Trần-Văn-Nhơn |
|
153)
Trần-Văn-Nhơn |
154)
Nguyễn-Văn-Nở |
|
155)
Nguyễn-Công-Oanh |
156)
Nguyễn-Ngọc-Oanh |
|
157)
Huỳnh-Tấn-Phát |
158) N T-Phát |
|
159)
Nguyễn-Văn-Phảy |
160)
Huỳnh-Xuân-Phong |
|
161) Ngô-Phúc |
162)
Phạm-Trọng-Phúc |
|
163)
Phạm-Văn-Phùng |
164)
Đặng-Thanh-Phước |
|
165)
Nguyễn-Tấn-Phương |
166) D-Quang |
|
167)
Dương-Doãn-Quang |
168)
Nguyễn-Ngọc-Quang |
|
169)
Nguyễn-Xuân-Quang |
170)
Vương-Đình-Quảng |
|
171)
Lý-Văn-Qui |
172)
Lê-Đình-Quý |
|
173)
Trần-Văn-Quý |
174)
Đinh-Nhựt-Quý |
|
175)
Nguyễn-Văn-Quý |
176)
Phan-Nguyên-Quyền |
|
177)
Nguyễn-Hưng-Quyền |
178)
Bùi-Văn-Rê |
|
179)
Nguyễn-Văn-Rọt |
180)
Phạm-Văn-Sang |
|
181)
Nguyễn-Thanh-Sang |
182)
Nguyễn-Văn-Sang |
|
183)
Nguyễn-Ngọc-Sáng |
184)
Ngô-Minh-Sơn |
|
185)
Vũ-Hoàng-Sơn |
186)
Trần-Ngọc-Sơn |
|
187)
Nguyễn-Văn-Sĩ |
188)
Nguyễn-Anh-Sương |
|
189)
Phạm-Văn-Sửu |
190)
Cao-Hữu-Tài |
|
191)
Phùng-Quốc-Tài |
192)
Võ-Thanh-Tam |
|
193)
Lương-Ngọc-Tâm |
194)
Nguyễn-Công-Tâm |
|
195)
Phạm-Hoàn-Tân |
196)
Nguyễn-Tấn |
|
197)
Phạm-Khương-Tây |
198)
Trần-Văn-Thái |
|
199)
Bùi-Quang-Thanh |
200)
Phan-Thế-Thanh |
|
201)
Trần-Quốc-Thanh |
202)
Bùi-Tấn-Thanh |
|
203)
Nguyễn-Văn-Thành ( 71A ) |
204)
Nguyễn-Văn-Thành ( 70A ) |
|
205)
Tăng-Kim-Thành |
206)
Bùi-Văn-Thảo |
|
207)
Cao-Phương-Thảo |
208)
Lê-Hồng-Thắm |
|
209)
Hà-Thanh-Thắng |
210)
Nguyễn-Văn-Thân |
|
211)
Trần-Hữu-Thệ |
212)
Vũ-Văn-Thiện |
|
213)
Nguyễn-Đỗ-Thiện |
214)
Nguyễn-Văn-Thiệt |
|
215)
Võ-Trường-Thọ |
216)
Trương-Bửu-Thọ |
|
217)
Nguyễn-Thanh-Thu |
218)
Châu-Hồng-Thu |
|
219)
Nguyễn-Hoàng-Thu |
220) N V-Thu |
|
221)
Trần-Văn-Thuận |
222)
Trần-Vĩnh-Thuận |
|
223)
Đặng-Ngọc-Thuần |
224)
Hoàng-Văn-Thuyết |
|
225)
Đinh-Trương-Tiến |
226)
Nguyễn-Đăng-Tiến |
|
227) Tô-Tiếng |
228)
Huỳnh-Văn-Tính |
|
229)
Nguyễn-Ngọc-Toàn |
230)
Nguyễn-Kim-Trọng |
|
231)
Phạm-Văn-Trúc |
232)
Đoàn-Chánh-Trung |
|
233)
Trần-Đắc-Trung |
234)
Châu-Thanh-Trung |
|
235)
Cao-Minh-Trung |
236)
Nguyễn-Văn-Truyền |
|
237)
Đặng-Thành-Trước |
238)
Nguyễn-Anh-Tú |
|
239)
Trần-Cẩm-Tú |
240)
Cao-Thanh-Tùng |
|
241)
Trịnh-Tùng |
242)
Trần-Quốc-Tuấn |
|
243)
Lê-Anh-Tuấn |
244)
Lê-Văn-Tuấn |
|
245) L V-Tuấn |
246)
Đặng-Công-Túy |
|
247)
Nguyễn-Văn-Tư |
248) Ao-Văn-Tư |
|
249)
Nguyễn-Xuân-Tương |
250)
Chiêm-Văn-Tỷ |
|
251)
Trương-Văn-Ướt |
252)
Võ-Đại-Vạn |
|
253)
Triệu-Hữu-Văn |
254)
Huỳnh-Văn-Vân |
|
255)
Trần-Thanh-Vân |
256)
Ngô-Tùng-Việt |
|
257)
Trương-Văn-Việt |
258)
Nguyễn-Huy-Việt |
|
259)
Nguyễn-Hoàng-Việt |
260)
Đinh-Hưng-Việt |
|
261)
Trịnh-Đình-Vinh |
262)
Nguyễn-Phúc-Xa |
|
263)
Nguyễn-Văn-Xuân |
264)
Nguyễn-Xuân |
|
265)
Nguyễn-Văn-Xuân |
266)
Nguyễn-Hồng-Xuân |
|
267)
Đinh-Văn-Yên |
268)
Đào-Quang-Yêm |
Danh-Sách Khoá 25 : (
Đệ Tam Dương Cưu)
|
1) Huỳnh-Văn-Ẩn |
2) Mã-Toàn-An |
|
3) Huỳnh-Ngọc-Ẩn |
4) Đào-Bảo-Anh |
|
5) Phạm-Ngọc-Anh |
6) Trần-Gia-Bảo |
|
7) Nguyễn-Văn-Bảy |
8) Nguyễn-Văn-Bằng |
|
9) Mai-Chính-Bình |
10) Nguyễn-Thanh-Bình |
|
11) Mai-Văn-Bọt |
12) Nguyễn-Văn-Bự |
|
13) Đồng-Thanh-Bửu |
14) Nguyễn-Văn-Bửu |
|
15) Trần-Công-Chánh |
16) Phạm-Ngọc-Chất |
|
17) Đinh-Phan-Châu |
18) Phan-Hồng-Châu |
|
19) Trần-Ngọc-Châu |
20) Đặng-Hanh-Châu |
|
21) Nguyễn-Hữu-Chí |
22) Mai-Xuân-Chính |
|
23) Lê-Văn-Chương |
24) Lý-Cẩm-Chiêu |
|
25) Đặng-Phú-Công |
26) Lê-Văn-Cúc ( 71A 707.415 ) |
|
27) Lê-Văn-Cúc ( 71A707.421 ) |
28) Ung-Văn-Của |
|
29) Lê-Phúc-Cường |
30) Võ-Thành-Danh |
|
31) Huỳnh-Côn-Danh |
32) Nguyễn-Tiến-Dân |
|
33) Đỗ-Quang-Dũng |
34) Lê-Văn-Dũng |
|
35) Nguyễn-Hoàng-Dũng |
36) Lâm-Trương-Quốc-Dũng |
|
37) Duy-Văn-Dũng |
38) Huỳnh-Bá-Dương |
|
39) Nguyễn-Văn-Đàng |
40) Phạm-Văn-Đắc |
|
41) Trần-Xuân-Đức |
42) Đặng-Vũ-Đức |
|
43) Trần-Đức |
44) Nguyễn-Bỉnh-Đức |
|
45) Lương-Minh-Đức |
46) Nguyễn-Tấn-Hải |
|
47) Nguyễn-Văn-Hải |
48) Trịnh-Khoát-Hai |
|
49) Nguyễn-Văn-Hằng |
50) Nguyễn-Anh-Hào |
|
51) Trảo-Văn-Hiếu |
52) Nguyễn-Tùng-Hiệp |
|
53) Trần-Văn-Hiến |
54) Nguyễn-Quí-Hợi |
|
55) Đỗ-Thế-Hoà |
56) Trần-Đình-Hoà |
|
57) Nhan-Văn-Hoàng |
58) Đỗ-Văn-Hoàng |
|
59) Bùi-Mạnh-Hoành |
60) Trần-Đình-Hồng |
|
61) Tạ-Thiên-Hùng |
62) Nguyễn-Tấn-Hùng |
|
63) Nguyễn-Quý-Hùng |
64) Nguyễn-Xuân-Hùng |
|
65) Lê-Hùng |
66) Nguyễn-Tấn-Hùng |
|
67) Trần-Thế-Hưng |
68) Lê-Văn-Hùng |
|
69) Cao-Mạnh-Hùng |
70) Nguyễn-Phi-Hùng |
|
71) Châu-Huyết-Hùng |
72) Nguyễn-Văn-Hùng |
|
73) Võ-Phi-Hùng |
74) Nguyễn-Thái-Hùng |
|
75) Đặng-Ngọc-Huờn |
76) Vũ-Tiến-Hưng |
|
77) Nguyễn-Ngọc-Hương |
78) Nguyễn-Thiện-Khánh |
|
79) Lê-Đắc-Khánh |
80) Nguyễn-Đức-Khiêm |
|
81) Lê-Văn-Kim |
82) Phạm-Văn-Lạc |
|
83) Phạm-Văn-Lăng |
84) Lê-Quang-Liệt |
|
85) Vũ-Linh |
86) Ninh-Quang-Lợi |
|
87) Trần-Văn-Lộc |
88) Phạm-Xuân-Lộc |
|
89) Nguyễn-Đắc-Lộc |
90) Phạm-Luôn |
|
91) Nguyễn-Lô |
92) Nguyễn-Hữu-Lợi |
|
93) Trần-Phi-Long |
94) Nguyễn-Thanh-Long |
|
95) Trần-Kim-Long |
96) Khổng-Thanh-Long |
|
97) Trần-Thăng-Long |
98) Bạch-Thái-Long |
|
99) Nguyễn-Miền |
100) Nguyễn-Hoàng-Minh |
|
101) Đinh-Sơn-Minh |
102) Trần-Kim-Mừng |
|
103) Nguyễn-Văn-Mỹ |
104) Lê-Hoàng-Nam |
|
105) Bùi-Đức-Nghiã |
106) Trần-Đình-Ngọc |
|
107) Đỗ-Đức-Ngự |
108) Võ-Văn-Nhàn |
|
109) Lý-Nhuê |
110) Nguyễn-Hữu-Nhị |
|
111) Trịnh-Văn-Nhơn |
112) Đặng-Văn-Phát |
|
113) Sử-Chấn-Phát |
114) Nguyễn-Đăng-Phong |
|
115) Nguyễn-Văn-Phơi |
116) Lê-Thái-Phúc |
|
117) Vũ-Thiên-Phúc |
118) Phạm-Hữu-Phúc |
|
119) Nguyễn-Kỳ-Phùng |
120) Mai-Hữu-Phước |
|
121) Trần-Đăng-Phước |
122) Ngô-Đình-Phước |
|
123) Tạ-Duy-Phương |
124) Phan-Thanh-Quang |
|
125) Vũ-Nhật-Quang |
126) Đào-Văn-Quảng |
|
127) Nguyễn-Trọng-Quốc |
128) Nguyễn-Văn-Sáu |
|
129) Trương-Văn-Song |
130) Lê-Hồng-Sơn |
|
131) Huỳnh-Chí-Sơn |
132) Bảo-Sự |
|
133) Huỳnh-Tài |
134) Đỗ-Văn-Tâm |
|
135) Đặng-Phúc-Tân |
136) Huỳnh-Văn-Tân |
|
137) Trần-Ngọc-Tân |
138) Phạm-Hữu-Thanh |
|
139) Trần-Phú-Thảnh |
140) Võ-Văn-Thanh |
|
141) Bùi-Đức-Thành |
142) Phạm-Văn-Thành ( 71A ) |
|
143) Phạm-Văn-Thành ( 72A ) |
144) Nguyễn-Chí-Thành |
|
145) Ngô-Văn-Thành |
146) Đới-Văn-Thảo |
|
147) Nguyễn-Trọng-Thiệp |
148) Nguyễn-Ngọc-Thìn |
|
149) Trần-Đăng-Thọ |
150) Lê-Nguơn-Thọ |
|
151) Nguyễn-Văn-Thu |
152) Nguyễn-Văn-Thuận |
|
153) Đồng-Văn-Thuận |
154) Trần-Phước-Thuận |
|
155) Vũ-Khắc-Tiến |
156) Nguyễn-Văn-Tiên |
|
157) Đặng-Văn-Tiến |
158) Lê-Xuân-Tòng |
|
159) Phạm-Ngọc-Trai |
160) Trần-Minh-Triết |
|
161) Phạm-Công-Trĩ |
162) Đỗ-Đức-Trí |
|
163) Nguyễn-Hữu-Trí |
164) Quách-Long-Trí |
|
165) Lê-Quang-Trí |
166) Nguyễn-Minh-Trọng |
|
167) Đặng-Huỳnh-Trung |
168) Nguyễn-Đức-Tuấn |
|
169) Mai-Anh-Tuấn |
170) Nguyễn-Hữu-Tuấn |
|
171) Phan-Minh-Tuấn |
172) Lý-Văn-Lâm-Tuấn |
|
173) Đặng-Tư |
174) Bùi-Văn-Tường |
|
175) Nguyễn-Hữu-Tưởng |
176) Hoắc-Vận |
|
177) Võ-Thiện-Văn |
178) Lê-Văn-Vệ |
|
179) Nguyễn-Hữu-Việt |
180) Nguyễn-Anh-Việt |
|
181) Nguyễn-Hoàng-Việt |
182) Mai-Thế-Vinh |
|
183) Nguyễn-Thế-Vinh |
184) Hứa-Hoàng-Vĩnh |
|
185) Nguyễn-Thanh-Xuân |
186) Âu-Dương-Xuyên |
Danh-Sách Khoá 26 :
( Đệ Tam Kim Ngưu)
(
Còn bổ-túc )
|
1) Võ-Hoàng-An |
2) Nguyễn-Duy-Anh |
|
3) Nguyễn-Ngọc-Ánh |
4) Nguyễn-Anh |
|
5) Đặng-Văn-Anh |
6) Trần-Quốc-Bảo |
|
7) Trần-Văn-Bình |
8) Châu-Quốc-Bửu |
|
9) Trần-Đình-Căn |
10) Nguyễn-Công-Chánh |
|
11) Lê-Quý-Châu |
12) Nguyễn-Viết-Châu |
|
13) Lê-Đình-Chí |
14) Lê-Thiện-Chín |
|
15) Nguyễn-Văn-Cơ |
16) Võ-Văn-Công |
|
17) Nguyễn-Văn-Của |
18) Phạm-Hùng-Cường |
|
19) Phạm-Mạnh-Cường |
20) Đặng-Công-Danh |
|
21) Đoàn-Minh-Dũng |
22) Lê-Anh-Dũng |
|
23) Huỳnh-Hữu-Đáng |
24) Nguyễn-Văn-Đáng |
|
25) Trần-Văn-Đại |
26) Nguyễn-Văn-Đào |
|
27) Trương-Bá-Đạt |
28) Hồ-Ngọc-Đẹp |
|
29) Nguyễn-Văn-Điều |
30) Vũ-Hữu-Định |
|
31) Phạm-Đắc-Đức |
32) Trần-Minh-Giám |
|
33) Nguyễn-Bằng-Giang |
34) Phạm-Phú-Giao |
|
35) Đỗ-Mạnh-Hà |
36) Nguyễn-Thanh-Hà |
|
37) Nguyễn-Văn-Hà |
38) Lê-Trọng-Hải |
|
39) Nguyễn-Hồng-Hải |
40) Nguyễn-Văn-Hào |
|
41) Tống-Như-Hiền |
42) Phạm-Trọng-Hiệp |
|
43) Huỳnh-Văn-Hiếu |
44) Nguyễn-Văn-Hồ |
|
45) Phạm-Công-Hoàng |
46) Phan-Gia-Hội |
|
47) Nguyễn-Hồng |
48) Trương-Quang-Huê |
|
49) Ngô-Doãn-Hùng |
50) Nguyễn-Mạnh-Hùng |
|
51) Bùi-Quốc-Hưng |
52) Thái-Hoàng-Hưng |
|
53) Tô-Vũ-Khắc |
54) Nguyễn-Như-Khải |
|
55) Nguyễn-Văn-Khanh |
56) Trần-Hoàng-Khanh |
|
57) Vũ-Ngọc-Khuê |
58) Nguyễn-Binh-Kiên |
|
59) Vũ-Văn-Kính |
60) Phạm-Đình-Lại |
|
61) Lương-Mậu-Lâm |
62) Phạm-Thanh-Liêm |
|
63) Nguyễn-Thanh-Liêm |
64) Trần-Thanh-Liêm |
|
65) Yong-Phi-Liệt |
66) Nguyễn-Minh-Lịch |
|
67) Vũ-Văn-Lộ |
68) Bùi-Tấn-Lộc |
|
69) Hoàng-Gia-Lộc |
70) Lâm-Tấn-Lộc |
|
71) Nguyễn-Lợi |
72) Nguyễn-Văn-Lợi |
|
73) Lâm-Ngọc-Lợi |
74) Trần-Ngọc-Long |
|
75) Lê-Minh-Lương |
76) Ngô-Đình-Lương |
|
77) Đỗ-Hữu-Lượng |
78) Lại-Văn-Lý |
|
79) Đỗ-Thanh-Mai |
80) Trần-Văn-Mão |
|
81) Nguyễn-Một |
82) Nguyễn-Văn-Minh |
|
83) Nguyễn-Văn-Muốn |
84) Huỳnh-Văn-Mười |
|
85) Đỗ-Oanh |
86) Nguyễn-Bá-Phi |
|
87) Nguyễn-Văn-Pho |
88) Lê-Quốc-Phong |
|
89) Đỗ-Như-Quang |
90)
Ngô-Hữu-Thu-Quang |
|
91) Trần-Văn-Quang |
92) Lê-Văn-Quý |
|
93) Nguyễn-Văn-Quỳnh |
94) Đỗ-Hữu-Sáng |
|
95) Lê-Hoàng-Sơn |
96) Lê-Thanh-Sơn |
|
97) Võ-Minh-Sum |
98) Lê-Thành-Sử |
|
99) Đinh-Tấn-Tâm |
100) Nguyễn-Tâm |
|
101) Trần-Minh-Tâm |
102) Huỳnh-Hồng-Tân |
|
103) Ngô-Đình-Tân |
104) Nguyễn-Kim-Tân |
|
105) Võ-Ngọc-Tân |
106) Vương-Minh-Tân |
|
107) Lâm-Ngọc-Thạch |
108) Đặng-Ngọc-Thạch |
|
109) Tạ-Huy-Thái |
110) Lê-Văn-Thân |
|
111) Lê-Quốc-Thắng |
112) Phan-Ngọc-Thanh |
|
113) Nguyễn-Công-Thanh |
114) Vũ-Đình-Thanh |
|
115) Nguyễn-Văn-Thanh |
116) Lê-Ngọc-Thanh |
|
117) Phạm-Văn-Thanh |
118) Lưu-Văn-Thành |
|
119) Châu-Chí-Thành |
120) Đỗ-Ngọc-Thạnh |
|
121) Nguyễn-Nhâm-Thìn |
122) Huỳnh-Thọ |
|
123) Võ-Phước-Thọ |
124) Đoàn-Chí-Thông |
|
125) Trần-Nhật-Thông |
126) Nguyễn-Thu |
|
127) Dương-Văn-Thu |
128) Nguyễn-Văn-Thuận |
|
129) Nguyễn-Văn-Thuận |
130) Nguyễn-Hiếu-Thuận |
|
131) Trương-Đình-Thực |
132) Nguyễn-Văn-Thực |
|
133) Nguyễn-Nam-Tiến |
134) Đỗ-Văn-Thương |
|
135) Nguyễn-Tích |
136) Đỗ-Thanh-Tiến |
|
137) Nguyễn-Tấn-Tỏ |
138) Nguyễn-Công-Toại |
|
139) Cung-Bảo-Toàn |
140) Lê-Mậu-Tôn |
|
141) Phạm-Văn-Tốt |
142) Ngô-Hưng-Trí |
|
143) Huỳnh-Minh-Trí |
144) Lê-Minh-Triều |
|
145) Vũ-Đình-Trụ |
146) Nguyễn-Hoàng-Trung |
|
147) Huỳnh-Văn-Trung |
148) Thái-Nhĩ-Trung |
|
149) Nguyễn-Quang-Trung |
150) Nguyễn-Trung |
|
151) Mai-Hiếu-Trực |
152) Đỗ-Bá-Trung |
|
153) Lê-Văn-Tuấn |
154) Nguyễn-Túc |
|
155) Lê-Hoàng-Tùng |
156) Nguyễn-Văn-Tư |
|
157) Trần-Quang-Tư |
158) Văn-Trung-Tước |
|
159) Đỗ-Phú-Tủy |
160) Nguyễn-Văn-Vân |
|
161) Nguyễn-Viên |
162) Lương-Thái-Vĩnh |
|
163) Hồ-Bảo-Vĩnh |
164) Lý-Anh-Vinh |
|
165) Nguyễn-Văn-Vinh |
166) Nguyễn-Trung-Vinh |
|
167) Phạm-Quang-Vinh |
168) Phạm-Huyền-Vũ |
|
169) Phạm-Văn-Xạ |
170) Ngô-Văn-Xem |
|
171) Trần-Văn-Xẻn |
172) Nguyễn-Văn-Xuân ( 2222 ) |
|
173) Nguyễn-Văn-Xuân |
174) Vương-Khắc-Yên |
Danh-Sách Khoá 1 OCS :
|
1)
Nguyễn-Kim-Bửu |
2)
Nguyễn-Văn-Cân |
|
3)
Nguyễn-Trí-Can |
4)
Nguyễn-Ngọc-Cảnh |
|
5)
Nguyễn-Trung-Chánh |
6)
Cao-Văn-Chiểu |
|
7)
Nguyễn-Văn-Cười |
8) Lê-Thế-Di |
|
9)
Đỗ-Đình-Dũng |
10)
Trần-Ngọc-Điệp |
|
11)
Bùi-Đại-Đức |
12) Hồ-Ngọc
Minh-Đức |
|
13)
Võ-Khắc-Hạnh |
14) Võ-Tấn-Hảo |
|
15)
Tôn-Thất-Hiệp |
16)
Nguyễn-Mạnh-Hùng |
|
17)
Nguyễn-Vũ-Hùng |
18)
Vũ-Mạnh-Hùng |
|
19)
Nguyễn-Minh-Hựu |
20)
Huỳnh-Kim-Khanh |
|
21)
Trần-Thế-Khoa |
22)
Trần-Văn-Lai |
|
23)
Hồ-Văn-Lạng |
24)
Trương-Văn-Liêm |
|
25)
Hoàng-Phi-Long |
26)
Phạm-Văn-Luông |
|
27)
Đỗ-Quang-Minh |
28)
Trương-Văn-Nam |
|
29)
Lê-Minh-Ngọc |
30)
Lê-Thành-Ngọc |
|
31)
Đinh-Văn-Nguyên |
32)
Nguyễn-Thanh-Nhã |
|
33)
Lê-Công-Nhạn |
34)
Võ-Thống-Nhứt |
|
35)
Nguyễn-Minh-Phụng |
36)
Lê-Xuân-Quang |
|
37)
Trần-Minh-Quang |
38)
Phạm-Văn-Sơn |
|
39)
Trương-Hữu-Tài |
40)
Bùi-Văn-Thanh |
|
41)
Lê-Tích-Thiện |
42)
Ngô-Đình-Thuận |
|
43)
Phan-Kế-Toại |
44)
Trương-Vĩnh-Tường |
|
45)
Huỳnh-Đức-Trung |
46)
Lê-Quang-Trung |
|
47) Đỗ-Trung |
48)
Nguyễn-Quang-Trúc |
|
49)
Nguyễn-Ngọc-Vui |
50)
Nguyễn-Hồng-Vũ |
|
51)
Nguyễn-Thái-Xuyên |
|
Danh-Sách Khoá 2 OCS :
|
1)
Trương-Văn-Anh |
2) Nguyễn-Ánh
|
|
3)
Trần-Ngọc-Ánh |
4)
Thiềm-Văn-Ba |
|
5)
Nguyễn-Vĩnh-Bình |
6)
Phạm-Văn-Bình |
|
7)
Thái-Văn-Bình |
8)
Trần-Đình-Cát |
|
9)
Bùi-Huy-Châu |
10)
Trần-Huy-Chương |
|
11)
Nguyễn-Hùng-Cường |
12) Vũ-Lê-Dân |
|
13)
Nguyễn-Bình-Du |
14)
Trần-Đức-Dụ |
|
15) Lý-Hồng-Đào |
16)
Nguyễn-Định |
|
17) Huỳnh-Bang-Gia |
18)
Nguyễn-Ngọc-Hiền |
|
19)
Hà-Xuân-Hồng |
20)
Trần-Bách-Hợp |
|
21) Cao-Bích Quốc-Huy |
22)
Nguyễn-Công-Khai |
|
23)
Đinh-Sơn-Khải |
24) Đỗ-Như-Kim |
|
25)
Nguyễn-Xuân-Kỷ |
26)
Nguyễn-Văn-Lành |
|
27)
Bùi-Đức-Lịch |
28) Phan-Xuân
Trung-Lưu |
|
29)
Nguyễn-Văn-Mẫn |
30)
Nguyễn-Văn-Minh |
|
31)
Huỳnh-Hữu-Nam |
32) Hoàng-Ngạc |
|
33)
Đinh-Văn-Nhu |
34)
Thân-Văn-Phan |
|
35)
Lê-Quang-Phúc |
36)
Đặng-Văn-Phúc |
|
37)
Dương-Quốc-Phục |
38)
Nguyễn-Phước |
|
39) Bùi-Thạch
Trường-Sơn |
40)
Ngô-Văn-Sơn |
|
41)
Phạm-Duy-Tạo |
42)
Nguyễn-Quốc-Thành |
|
43)
Lê-Tín-Thành |
34)
Nguyễn-Văn-Thạnh |
|
45)
Phạm-Kim-Thiếp |
46)
Châu-Văn-Trí |
Danh-Sách Khoá 3 OCS :
|
1) Phạm-Văn-Bá |
2)
Võ-Thành-Châu |
|
3)
Nguyễn-Trọng-Chiếu |
4)
Nguyễn-Hữu-Cho |
|
5)
Ngô-Văn-Chuân |
6)
Phan-Văn-Chuẩn |
|
7)
Nguyễn-Thành-Công |
8)
Lê-Thành-Dinh |
|
9)
Nguyễn-Quốc-Định |
10) Lê-Tế-Đô |
|
11)
Cao-Thế-Đường |
12)
Nguyễn-Văn-Hoá |
|
13)
Nguyễn-Đức-Ích |
14)
Vũ-Gia-Khánh |
|
15)
Nguyễn-Quang-Lãm |
16) Sơn-Lành |
|
17)
Nguyễn-Oanh-Liệt |
18)
Trần-Xuân-Lợi |
|
19) Quý-Nguyện |
20)
Nguyễn-Văn-Nhàn |
|
21)
Huỳnh-Văn-Phát |
22) Dương-Phi |
|
23)
Tôn-Thất-Phước |
24)
Nguyễn-Trọng-Quýnh |
|
25) Vũ-Tiến-Tạ |
26)
Phạm-Chiến-Thắng |
|
27) Võ-Thắng |
28)
Nguyễn-Mỹ-Thanh |
|
29)
Quách-Đăng-Thành |
30)
Nguyễn-Văn-Thiều |
|
31)
Nguyễn-Thái-Truyền |
32) Vũ-Đức-Vàn |
|
33)
Nguyễn-Toàn-Vẹn |
34)
Hoàng-Quốc-Việt |
|
35)
Nguyễn-Nam-Việt |
36)
Nguyễn-Văn-Việt |
Danh-Sách Khoá 4 OCS :
|
1)
Đoàn-Viết-Ất |
2)
Nguyễn-Tuấn-Bình |
|
3)
Huỳnh-Minh-Chương |
4)
Phạm-Văn-Chuân |
|
5)
Khổng-Hữu-Chung |
6) Nguyễn-Cư |
|
7)
Nguyễn-Thành-Công |
8)
Nguyễn-Văn-Duy |
|
9)
Nguyễn-Huy-Đản |
10) Ngô-Đạo |
|
11)
Huỳnh-Bình-Đức |
12)
Nguyễn-Văn-Hiếu |
|
13)
Nguyễn-Việt-Hoài |
14)
Đỗ-Hữu-Huân |
|
15)
Đỗ-Thân-Hùng |
16)
Hồ-Văn-Hùng |
|
17)
Nguyễn-Hữu-Lộc |
18)
Trần-Văn-Luận |
|
19)
Trần-Thanh-Minh |
20)
Nguyễn-Hồng-Nhạn |
|
21)
Đoàn-Minh-Nhựt |
22)
Trần-Văn-Nhơn |
|
23)
Trịnh-Hoài-Phương |
24)
Lê-Vĩnh-Phúc |
|
25)
Nguyễn-Hồng-Quang |
26)
Nguyễn-Duy-Tân |
|
27)
Phạm-Gia-Thắng |
28)
Trần-Hữu-Thọ |
|
29)
Trần-Đức-Thịnh |
30)
Đỗ-Song-Thu |
|
31)
Trần-Kim-Tiến |
32)
Nguyễn-Đình-Tuân |
|
33)
Nguyễn-Thanh-Tùng |
|
Danh-Sách Khoá 5 OCS :
|
1) Mai-Công-An |
2)
Nguyễn-Văn-Ba |
|
3)
Lợi-Bá-Chảy |
4)
Nguyễn-Khắc-Chinh |
|
5)
Đào-Văn-Chung |
6)
Ngô-Thụy-Chương |
|
7)
Nguyễn-Đức-Cường |
8)
Nguyễn-Nhật-Cường |
|
9) Lý-Thy-Dân |
10) Ngô-Thế-Di |
|
11)
Nguyễn-Văn-Đài |
12)
Trương Văn Di |
|
13) Đường-Hào |
14)
Nguyễn-Anh-Đào |
|
15)
Phạm-Hữu-Hợp |
16)
Hồ-Đắc-Hiển |
|
17)
Nguyễn-Mạnh-Hùng |
18)
Nguyễn-Trung-Hùng |
|
19)
Nguyễn-Ngọc-Lễ |
20)
Nguyễn-Như-Lâm |
|
21)
Trần-Văn-Lý |
22)
Nguyễn-Quang-Linh |
|
23) Giang-Nam |
24)
Bùi-Danh-Môn |
|
25)
Đoàn-Khắc-Ninh |
26)
Nguyễn-Văn-Nghiêm |
|
27)
Tạ-Quốc-Quang |
28)
Trần-Ngọc-Ninh |
|
29)
Đoàn-Minh-Sang |
30)
Nguyễn-Văn-Quỳnh |
|
31) Trần-Thái |
32)
Lưu-Hiền-Sĩ |
|
33)
Phạm-Văn-Thương |
34)
Phạm-Trường-Thọ |
|
35)
Mạc-Văn-Vĩnh |
36)
Ngô-Quang-Tụng |
Danh-Sách Khoá 6 OCS :
|
1) Danh-Âu |
2) Đỗ-Khang-An |
|
3)
Nguyễn-Minh-Ánh |
4)
Nguyễn-Ngọc-Bạch |
|
5) Nguyễn-Cần |
6)
Bạch-Văn-Cao |
|
7)
Trương-Cao-Chánh |
8)
Trần-Ngọc-Diệp |
|
9) Nguyễn-Chu
Trương-Dực |
10)
Nguyễn-Trần-Đàm |
|
11) Võ-Văn-Đô |
12)
Vạn-Đại-Hồng |
|
13)
Chương-Nam-Hoà |
14)
Hà-Văn-Hùng |
|
15)
Vũ-Sơn-Hùng |
16)
Nguyễn-Mạnh-Hùng |
|
17)
Tô-Văn-Hường |
18)
Phạm-Ngọc-Kính |
|
19)
Nguyễn-Công-Liêm |
20) Đỗ-Kỳ-Nam |
|
21) Nguyễn-Ngọ |
22)
Nguyễn-Trung-Nghiã |
|
23)
Trần-Ngọc-Phước |
24)
Nguyễn-Hữu-Phú |
|
25)
Trịnh-Triệu-Phú |
26)
Nguyễn-Hồng-Quang |
|
27)
Lê-Minh-Sang |
28)
Nguyễn-Thận |
|
29)
Lê-Sỹ-Thắng |
30)
Nguyễn-Ngọc Thạch-Tony |
|
31)
Dương-Kỳ-Thanh |
32)
Nguyễn-Mạnh-Thế |
|
33)
Vũ-Đình-Thọ |
34)
Lê-Đức-Thuận |
|
35)
Cao-Đăng-Toàn |
36)
Phạm-Gia-Tường |
|
37)
Nguyễn-Thành-Trạng |
38)
Nguyễn-Kiên-Trung |
|
39)
Vũ-Đình-Vận |
|
Danh-Sách Khoá 7 OCS :
|
1)
Phan-Thiện-Ái |
2) Võ-Quang-Ấn |
|
3)
Trần-Văn-Báu |
4)
Trần-Công Cao-Cát |
|
5) Lê-Á-Châu |
6)
Nguyễn-Ngọc-Chay |
|
7)
Trần-Minh-Dũng |
8)
Nguyễn-Văn-Điềm |
|
9)
Đinh-Thế-Hiển |
10)
Triệu-Chí-Hoa |
|
11)
Phan-Văn-Hoàng |
12)
Trần-Văn-Học |
|
13)
Trương-Bửu-Huê |
14)
Nguyễn-Văn-Khá |
|
15)
Tăng-Hoàng-Khanh |
16)
Nguyễn-Ngọc-Lân |
|
17)
Mai-Văn-Liễu |
18)
Nguyễn-Hữu-Lộc |
|
19)
Nguyễn-Thanh-Lịch |
20)
Nguyễn-Văn-Lương |
|
21)
Trần-Văn-Minh |
22)
Trần-Quang-Phước |
|
23)
Phan-Văn-Quang |
24) Đoàn-Văn-Quý |
|
25) Hồ-Văn-Rẫm |
26)
Trần-Đình-Ruy |
|
27)
Đồng-Phú-Thịnh |
28)
Nguyễn-Khắc-Thịnh |
|
29) Lê-Văn-Thu |
30)
Nguyễn-Thế-Thuật |
|
31)
Võ-Anh-Tuấn |
|
Danh-Sách Khoá 8 OCS :
|
1) Võ-Quốc-Dân |
2)
Nguyễn-Bảo-Đồng |
|
3) Hà-Văn-Hải |
4)
Nguyễn-Đức-Hải |
|
5)
Trần-Văn-Hanh |
6) Nguyễn-Hạt |
|
7)
Nguyễn-Văn-Hiệu |
8)
Trần-Thiện-Hoài |
|
9)
Đặng-Thế-Hùng |
10)
Phạm-Minh-Hùng |
|
11) Phan-Tấn-Hùng |
12)
Trần-Chí-Hùng |
|
13) Hồ-Văn-Khả |
14)
Lê-Chí-Kỉnh |
|
15)
Phạm-Hoàng-Kỳ |
16)
Trần-Ngọc-Lập |
|
17) Nguyễn-Lợi |
18)
Nguyễn-Đức-Mău |
|
19)
Đặng-Văn-Minh |
20)
Trần-Văn-Minh |
|
21)
Hà-Đăng-Ngân |
22) Trần-Ngọc-Phiên |
|
23)
Lê-Bá-Phước |
24)
Cao-Văn-Quân |
|
25)
Nguyễn-Văn-Sô |
26)
Diệp-Xuân-Sơn |
|
27)
Mạc-Đăng-Sơn |
28)
Trương-Trọng-Thắng |
|
29)
Nguyễn-Văn-Thiết |
30)
Huỳnh-Đình-Thường |
|
31)
Lâm-Trí-Thức |
32)
Đặng-Văn-Toản |
|
33)
Đàm-Đình-Tuấn |
34)
Lê Quốc Tuấn |
|
35)
Đàm-Văn-Xin |
35)
Hoàng-Phùng-Vượng |
Danh-Sách Khoá 9 OCS :
|
1) Lê-Văn-Bé |
2)
Lâm-Bính-Cang |
|
3)
Nguyễn-Thế-Cảnh |
4) Đoàn-Cát |
|
5)
Phạm-Ngọc-Danh |
6)
Nguyễn-Tấn-Đạt |
|
7)
Phạm-Ngọc-Đông |
8)
Nguyễn-Văn-Giản |
|
9)
Trần-Nguyên-Hiệp |
10)
Đan-Trung-Hiếu |
|
11)
Nguyễn-Thái-Hùng |
12)
Phạm-Ngọc-Kháng |
|
13)
Hà-Duyên-Khánh |
14)
Nguyễn-Minh |
|
15)
Nguyễn-Thế-Minh |
16)
Trịnh-Đình-Nguyên |
|
17)
Trương-Như-Quảng |
18)
Ngô-Văn-Quế |
|
19)
Bùi-Văn-Quý |
20)
Thái-Minh-Tâm |
|
21) Phan-Thái |
22)
Hoàng-Văn-Thuận |
|
23)
Đoàn-Đình-Thủy |
24)
Vũ-Đình-Tước |
|
25)
Vũ-Ngọc-Trường |
26)
Trần-Quốc-Việt |
|
27)
Đỗ-Trọng-Vinh |
|
Danh-Sách Khoá 10 OCS :
|
1)
Nguyễn-Thi-Ân |
2)
Nguyễn-Văn-Cư |
|
3)
Phạm-Đình-Công |
4)
Thái-Văn-Cửu |
|
5)
Tống-Ngọc-Diệp |
6) Kiều-Đàm |
|
7)
Lê-Đình-Đăng |
8) Lê-Minh-Đạo |
|
9)
Nguyễn-Sơn-Hà |
10)
Trần-Văn-Hai |
|
11)
Phùng-Thiện-Han |
12)
Đỗ-Xuân-Hoà |
|
13)
Nguyễn-Ngọc-Hiếu |
14)
Diệp-Hữu-Nghiã |
|
15)
Nguyễn-Văn-Nhiều |
16)
Trương-Chấn-Phát |
|
17)
Lưu-Trung-Quang |
18) Lê-Sỹ-Quý |
|
19)
Nguyễn-Y-Sĩ |
20)
Ngô-Xuân-Tâm |
|
21)
Trần-Quốc-Thạnh |
22)
Lê-Hồng-Thanh |
|
23)
Phạm-Văn-Thanh |
24) Trần-Thi |
|
25)
Ngô-Duy-Tuấn |
(
Trương-Vỹ-Minh ) chưa xác-định khoá |
Danh-Sách Khoá 11 OCS :
|
1)
Trần-Tiến-An |
2)
Nguyễn-Văn-Bông |
|
3)
Bạch-Quang-Cậy |
4) Nguyễn-Đại
Ngọc-Châu |
|
5)
Trần-Nhuận-Chi |
6)
Nguyễn-Ngọc-Chót |
|
7) Nguyễn-Cổn |
8) Lê-Đức-Công |
|
9)
Lê-Ngọc-Đảnh |
10) Mã-Đức |
|
11)
Nguyễn-Hữu-Hạnh |
12)
Nguyễn-Mạnh-Hùng |
|
13)
Phạm-Quang-Huy |
14)
Nguyễn-Đình-Lộc |
|
15)
Hoàng-Mộng-Lương |
16) Trần-Hải-Mank |
|
17)
Trần-Thế-Mỹ |
18)
Huỳnh-Trọng-Nghiã |
|
19) Huỳnh-Nhạc |
20)
Nguyễn-Thượng-Nhơn |
|
21)
Nguyễn-Văn-Sĩ |
22)
Nguyễn-Văn-Thường |
|
23)
Huỳnh-Thiện-Toàn |
24)
Đỗ-Anh-Tuấn |
|
25) Huỳnh-Quốc-Tuấn |
26) Vũ-Tuấn |
|
27)
Nguyễn-Hữu-Tường |
28) Trần-Vinh |
|
29)
Nguyên-Xuân-Vời |
30) Đinh-Sỹ-Vụ |
Danh-Sách Khoá 12 OCS
: ( còn có 2 SQ OCS chưa xác-định
được khoá nào )
|
1)
Phạm-Hồng-Ân |
2)
Trần-Minh-Châu |
|
3) Lưu-Lập-Chí |
4)
Trần-Anh-Dũng |
|
5)
Nguyễn-Văn-Đức |
6) Phạm-Đình
Nhật-Hà |
|
7) Đào-Hải |
8)
Phan-Văn-Hợp |
|
9)
Nguyễn-Khắc-Huệ |
10)
Chu-Văn-Hùng |
|
11)
Mộng-Kiến-Hưng |
12) Hoàng-Lê |
|
13) Vũ-Thế-Lực |
14)
Nguyễn-Phước Bảo-Lương |
|
15)
Nguyễn-Ngạch |
16)
Nguyễn-Trọng-Nghiã |
|
17)
Đỗ-Đăng-Phong |
18) Trần-Quan |
|
19)
Nguyễn-Văn-San |
20)
Ngô-Văn-Sơn |
|
21)
Nguyễn-Ngọc-Thông |
22)
Phạm-Văn-Tiến |
|
23)
Đinh-Quang-Trật |
24)
Đỗ-Anh-Tuấn |
|
25)
Trần-Nguyên-Tuấn |
26)
Hương-Thanh-Tuyền |
|
27) Nguyễn-Phúc-Ty |
(
Nguyễn-Tấn-Tài ) chưa xác định khoá |
Danh-Sách Khoá IOCS
: ( Còn bổ-túc thêm cho đủ số 22 người )
|
1) - - Bình |
2) - - Châu |
|
3)
Phó-Thành-Đường |
4) - - Long (
Tr/Úy CB ) |
|
5) Tất-Ngưu |
6)
Nguyễn-Kim-Phước |
|
7) - - Phước |
8) - - Quới (
Tr/Úy CB ) |
|
9)
Nguyễn-Bá-Thắng |
10)
Huỳnh-Vĩ-Thông |
|
11)
Trần-Minh-Trung |
12)
Huỳnh-Kim-Vân |
Danh-Sách Sĩ-Quan/Đặc-Biệt
:
Danh-Sách Khoá 1
Đặc-Biệt/SQHQ
:
:
|
1) Hồ-Sĩ
Thư-Anh |
2)
Lê-Quang-Ánh |
|
3)
Nguyễn-Tấn-Bá |
4)
Bùi-Nguơn-Bảy |
|
5)
Nguyễn-Băn-Be |
6) Trần-Văn-Bê |
|
7)
Trần-Văn-Bên |
8) Hồ-Bền |
|
9) Trần-Văn-Bi |
12)
Nguyễn-Văn-Bông |
|
11)
Lương-Quang-Bình |
14)
Trần-Văn-Cang |
|
13)
Huỳnh-Kim-Bửu |
16)
Trần-Minh-Châu |
|
15)
Trần-Minh-Chánh |
18) Trần-Châu |
|
17)
Dương-Minh-Châu |
20)
Trần-Ngọc-Chót |
|
19)
Trần-Văn-Chói |
22)
Trần-Quang-Dân |
|
21)
Lê-Chí-Công |
24)
Nguyễn-Đại-Diêu |
|
23)
Bùi-Kế-Diễn |
26)
Lê-Văn-Duyên * ( Úc ) |
|
25)
Nguyễn-Văn-Dinh |
28) Quý-Điền |
|
27)
Nguyễn-Lê-Đại |
30)
Trần-Văn-Giác * ( Úc ) |
|
29)
Phạm-Ngọc-Đỉnh |
32) Lê-Văn-Hai |
|
31) Lê-Duy-Hà |
34)
Hồ-Hoàng-Hảo |
|
33) Đào-Hải |
36)
Trần-Văn-Hiếu |
|
35) Liêu-Hàu |
38) Ngô-Hoà |
|
37)
Đàm-Văn-Hoà |
40)
Phạm-Thái-Hoàng |
|
39)
Nguyễn-Đình-Hoà |
42)
Trần-Hữu-Hoàng |
|
41)
Phạm-Văn-Hoàng |
44)
Nguyễn-Văn-Huấn |
|
43)
Phạm-Văn-Hồng |
46)
Phạm-Ngọc-Hùng |
|
45)
Lê-Minh-Huệ |
48) Nguyễn-Hữu |
|
47) Trần-Hữu |
50)
Nguyễn-Văn-Khang |
|
49)
Trần-Đình-Khán |
52)
Phạm-Viết-Khiết |
|
51) Đinh-Khang |
54)
Cù-Văn-Kiểm |
|
53)
Nguyễn-Văn-Khôi |
56) Trần-Kiều |
|
55)
Cù-Văn-Kiểm |
58)
Nguyễn-Văn-Lạc |
|
57) Đỗ-Như-Kim |
60)
Nguyễn-Tiến-Lể |
|
59)
Lê-Phước-Lâm |
62)
Nguyễn-Văn-Luân |
|
63)
Nguyễn-Tấn-Luật |
64)
Nguyễn-Đức-Lủy |
|
65) Bùi-Đức-Ly |
66)
Trần-Ngọc-Mạnh |
|
67)
Huỳnh-Văn-Mẫn |
68)
Dương-Minh-Mẫn |
|
69)
Nguyễn-Văn-Minh |
70)
Lê-Tiết-Minh |
|
71)
Nguyễn-Văn-Môn |
72)
Trần-Ngọc-Mỹ |
|
73)
Lâm-Hoàng-Nam |
74)
Nguyễn-Văn-Nghiã * ( Úc ) |
|
75)
Trần-Ứng-Nguyện |
76)
Dương-Tâm-Nhã |
|
77)
Trần-Công-Nhuận |
78)
Nguyễn-Minh-Phát |
|
79)
Nguyễn-Phước * ( Úc ) |
80)
Huỳnh-Văn-Phước |
|
81)
Nguyễn-Xuân-Quang |
82)
Trần-Quân |
|
83) Phạm-Phú-Quới |
84)
Lê-Ngọc-Quy |
|
85)
Đỗ-Văn-Quý |
86) Nguyễn-San |
|
87)
Nguyễn-Văn-San |
88)
Trà-Trung-Sanh |
|
89)
Thiều-Quang-Tài |
90)
Ngô-Hữu-Tân |
|
91) Cao-Sĩ-Tấn |
92)
Nguyễn-Thành-Tạo |
|
93)
Dương-Văn-Thắng |
94)
Phó-Thái-Thiêm |
|
95) Hồ-Sĩ
Thư-Thiên |
96)
Nguyễn-Mạnh-Thông |
|
97) Trần-Thông |
98)
Đào-Hữu-Thu |
|
99) Phan-Thuận |
100)
Hoàng-Đình-Tiến |
|
101)
Đinh-Quang-Tiến |
102)
Phan-Văn-Tiếp |
|
103)
Trần-Xuân-Tin |
104)
Lê-Bá-Tòng |
|
105)
Trương-Huỳnh-Triệu |
106) Nguyễn-Ngọc-Trình |
|
107)
Nguyễn-Gia-Trọng |
108)
Đặng-Quang-Trung |
|
109)
Nguyễn-Văn-Trường |
110)
Huỳnh-Quốc-Tuấn |
|
111)
Phạm-Bá-Tuất |
112)
Đoàn-Quốc-Uy |
|
113)
Lai-Thanh-Văn |
114)
Hà-Văn-Vinh |
|
115)
Hà-Thế-Vinh |
116)
Nguyễn-Hảo-Vinh |
|
117)
Trương-Văn-Vũ |
118)
Đoàn-Văn-Xinh |
|
119)
Võ-Trường-Xuân |
120)
Đào Văn Diêu
( bổ túc 01-26-07) |
|
121)Bùi Kim Hậu (
bổ túc 01-26-07) |
122)Nguyễn thế Thuận(
bổ túc 01-26-07) |
|
123)Phạm
Xuân TrìnhK1/70TD
(bổ túc 01-29-07) |
124)Bùi Đức Thông K6/69(
bổ túc 01-29-07) |
Danh-Sách Khoá 2
Đặc-Biệt/SQHQ
:
( Còn bổ-túc
khi được thêm danh-sách )
|
1) Nguyễn-Văn-Ba |
2) Nguyễn-Long-Hải |
|
3)
Lê-Bảo-Lâm |
4) Nguyễn-Hữu Lâu |
|
5) Lê-Minh-Nhựt |
6) Phạm-Quốc-Nam |
|
7) Lê-Văn-Sáu |
8) Nguyễn-Tân |
|
9) Lê-Thành-Tài |
10) Nguyễn-Duy-Thành |
|
|
|
Danh-Sách Khoá 3
Đặc-Biệt/SQHQ
:
:
( Còn bổ-túc khi được thêm danh-sách )
|
1) Lê-Phước-Thiệt |
2) Nguyễn-Thành-Trí |
|
3) Hồ-Văn Kỳ-Tường |
4) Trần Minh Tâm (
Bồ Túc 04-02-07) |
Danh-Sách Khoá 4
Đặc-Biệt/SQHQ
:
:
( Còn bổ-túc khi được thêm danh-sách )
|
1) Trần-Văn-Công |
2) Trần-Bá-Trung |
Danh-Sách Khoá 5
Đặc-Biệt/SQHQ
:
:
( Còn bổ-túc khi được thêm danh-sách )
|
1) Phan-Ngọc-Hùng |
2) Lê-Đức-Phẩm
|
|
3) Hoàng-Như-Phổ |
4) Nguyễn-Duy-Tân
|
|
5) Hồ-Đắc-Thắng |
6) Mai-Vàng |
|
7) Phan-văn- Cẩn |
8) Lê-đức- Phẩm. |
Danh sách SQĐV/HQ khóa 2/71
|
1. Bùi KhắcNgọc |
22.Nguyễn Văn Em |
|
2. Cao Hoài Nam |
23.Nguyễn VĂn Hiếu |
|
3. Đỗ Hiếu Liêm |
24.Nguyễn Văn Lâm |
|
4. Dương Đình Nghĩa |
25.Nguyễn Văn Thảo |
|
5. Dương Kim Ánh |
26.Nguyễn Văn Thư |
|
6. Hà Hữu Thơ |
27.Nguyễn Văn Thuận |
|
7. Hồ Cảnh |
28.Nhan Thế Sơn |
|
8. Hồ Thanh Ngân |
29.Phạm Quang Trung |
|
9. Kiều Phú Hộ |
30.Phạm Văn Bé |
|
10.La Khuê Lộc |
31.Phạm Văn Minh |
|
11.Lâm Hữu Nghĩa |
32.Sầm Công Sáng |
|
12.Lê Văn Chỉ |
33.Tăng Văn Triệu |
|
13.Luu Tấn Phúc |
34.Thái Minh Phong |
|
14.Lý Kiêm Ly |
35.Trần Bá Phước |
|
15.Mai Xính Vân |
36.Trần Đình Song |
|
16. Ngô Hữu Phước |
37.Trương Thế Hương |
|
17.Ngô Quang Minh |
38.Trương Văn Vinh |
|
18.Ngô Văn Đức |
39.Văn Văn Thanh |
|
19.Ngô Văn Thúy |
40.Vũ Kim Thanh |
|
20.Nguyễn Bá Hạp |
41.Vũ Minh Châu |
|
21.Nguyễn Thiên Trạch |
|
|
|
|
|
Ngành Cơ Khí |
|
|
1. Hồ Ngọc Đa |
3. Vũ Minh Tín |
|
2. Trần Quang Minh |
|
Danh-Sách
Đặc-Biệt/SQHQ
:
chưa xác-định được khoá nào
:
|
1) Trần-Hùng-Cận |
2) Chu-Trần-Căn |
|
3) Trần-Văn-Cang |
4) Trần-Ngọc-Châu |
|
5) nguyễn-Ngọc-Chót |
6) Lê-Hữu-Đáng |
|
7) Chương-Đê |
8) Phạm-Ngọc-Đính |
|
9) Nguyễn-Đo |
10) Lê-Văn-Đôn |
|
11) Nguyễn-Văn-Đồng |
12) Lai-Hải-Đường |
|
13) Trần-Trung-Dụ |
14) Lê-Chí-Hân |
|
15) Tôn-Cẩm-Hãu |
16) Lê-Kiếm-Hiệp |
|
17) Nguyễn-Lê-Hinh |
18) Nguyễn-Viết-Hoàng |
|
19) Hồ-Tấn-Hùng |
20) Nguyễn-Văn-Huỳnh |
|
21) Trần-Kiều |
22) Nguyễn-Trọng-Lâm |
|
23) Lưu-Văn-Lê |
24) Dương-Hữu-Lễ |
|
25) Phan-Đình-Linh |
26) Nguyễn-Hữu-Lợi |
|
27) Võ-Văn-Màng |
28) Phạm-Mừng |
|
29) Vĩnh-Nam |
30) Phạm-Văn-Ngâu |
|
31) Trần-Thành-Nghiệp |
32) Phạm-Minh-Nhựt |
|
33) Nghiêm-Văn-Nhịn |
34) Đặng-Văn-Nhứt |
|
35) Nguyễn-Văn-Định |
36) Trần-Ngọc-On |
|
37) Nguyễn-Đức-Phổ |
38) Vũ-Văn-Phương |
|
39) Phạm-Ngọc-Phụng |
40) Vũ-Văn-Phú |
|
41) Huỳnh-Hữu-Phúc |
42) Võ-Hồng-Phúc |
|
43) Võ-Linh-Phúc |
44) Trần-Văn-Quan |
|
45) Lê-Văn-Quá |
46) Kha-Tu-Quốc |
|
47) Văn-Nguyễn-Sở |
48) Phạm-Văn-Sử |
|
49) Lê-Văn-Tân |
50) Lưu-Văn-Tân |
|
51) Nguyễn-Thành-Tạo |
52) Phạm-Phước-Tề |
|
53) Lê-Chiến-Thắng |
54) Vương-Bình-Thanh |
|
55) Nguyễn-Văn-Thi |
56) Trần-Thi |
|
57) Nguyễn-Đắc-Thiện |
58) Tống-Viết-Thuật |
|
59) Lưu-Tiến |
60) Lê-Quang-Tiệp |
|
61) Nguyễn-Văn-Toàn |
62) Nguyễn-Xuân-Tịnh |
|
63) Ngô-Thành-Trí |
64) Nguyễn-Văn-Triệu |
|
65) Nguyễn-Đình-Trực |
66) Song-Trịnh |
|
67) Tô-Văn-Tuấn |
68) Lê-Thành-Tuyên |
|
69) Đinh-Quang-Viên |
70) Dương-Văn-Vinh |
|
71) Lê-Văn-Vinh |
72) Vũ-Thế-Vinh |
|
73) Nguyễn-Văn-Võ |
74) Lê-Thanh-Xuân |
VII -
Tổng-Kết :
|
Khoá 1 : |
9 Sinh-Viên |
|
Khoá 2 : |
13 Sinh-Viên |
|
Khoá 3 : |
23 Sinh-Viên |
|
Khoá 4 : |
15 Sinh-Viên |
|
Khoá 5 : |
23 Sinh-Viên |
|
Khoá 6 : |
21 Sinh-Viên |
|
Khoá 7 : |
46 Sinh-Viên |
|
Khoá 8 : |
50 Sinh-Viên |
|
Khoá 9 : |
38 Sinh-Viên |
|
Khoá 10 : |
55 Sinh-Viên |
|
Khoá 11 : |
81 Sinh-Viên |
|
Khoá 12 : |
103 Sinh-Viên |
|
Khoá 13 : |
87 Sinh-Viên |
|
Khoá 14 : |
100 Sinh-Viên |
|
Khoá 15 : |
107 Sinh-Viên |
|
Khoá 16 : |
133 Sinh-Viên |
|
Khoá 17 : |
136 Sinh-Viên |
|
Khoá 18 : |
95 Sinh-Viên |
|
Khoá 19 : |
272 Sinh-Viên |
|
Khoá 20 : |
261 Sinh-Viên |
|
Khoá 21 : |
269 Sinh-Viên |
|
Khoá 22 : |
248 Sinh-Viên |
|
Khoá 23 : |
282 Sinh-Viên |
|
Khoá 24 : |
279 Sinh-Viên |
|
Khoá 25 : |
186 Sinh-Viên |
|
Khoá 26 : |
182 Sinh-Viên |
|
4 Khoá BREST : ( 7+11+12+5 = 35 ) |
35 Sinh-Viên |
|
12 Khoá OCS và 1 Khoá IOCS : |
439 Sinh-Viên |
|
Khoá 1 : SQĐB |
119 Sinh-Viên |
|
Khoá 2 + Khoá 3 + Khoá 4 + Khoá 5 : ĐB/SQHQ ( còn bổ-túc ) |
97 Sinh-Viên |
Tổng-Cộng : 3.803 Sinh-Viên SQHQ
Jump
to Top of Page
|